Tổng hợp đề thi Violympic Toán lớp 4 năm 2015-2016

pdf
Số trang Tổng hợp đề thi Violympic Toán lớp 4 năm 2015-2016 80 Cỡ tệp Tổng hợp đề thi Violympic Toán lớp 4 năm 2015-2016 3 MB Lượt tải Tổng hợp đề thi Violympic Toán lớp 4 năm 2015-2016 1 Lượt đọc Tổng hợp đề thi Violympic Toán lớp 4 năm 2015-2016 14
Đánh giá Tổng hợp đề thi Violympic Toán lớp 4 năm 2015-2016
4 ( 13 lượt)
Nhấn vào bên dưới để tải tài liệu
Đang xem trước 10 trên tổng 80 trang, để tải xuống xem đầy đủ hãy nhấn vào bên trên
Chủ đề liên quan

Nội dung

TỔNG HỢP ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 NĂM 2015-2016 1. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 VÒNG 1 NĂM 2015-2016 2. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 VÒNG 2 NĂM 2015-2016 3. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 VÒNG 3 NĂM 2015-2016 4. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 VÒNG 4 NĂM 2015-2016 5. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 VÒNG 5 NĂM 2015-2016 6. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 VÒNG 6 NĂM 2015-2016 7. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 VÒNG 7 NĂM 2015-2016 8. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 VÒNG 8 NĂM 2015-2016 9. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 VÒNG 9 NĂM 2015-2016 10. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 VÒNG 10 NĂM 2015-2016 11. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 VÒNG 11 NĂM 2015-2016 12. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 VÒNG 12 NĂM 2015-2016 13. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 VÒNG 13 NĂM 2015-2016 14. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 VÒNG 14 NĂM 2015-2016 15. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 VÒNG 15 NĂM 2015-2016 16. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 VÒNG 16 NĂM 2015-2016 17. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 VÒNG 17 NĂM 2015-2016 18. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 VÒNG 18 NĂM 2015-2016 19. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 VÒNG 19 NĂM 2015-2016 ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 VÒNG 1 NĂM 2015-2016 Phần 1:Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần: Phần 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ ... nhé! Câu 1: 31467 - 13988 = ....... Câu 2: 21875 + 36489 = ........ Câu 3: 10000 + 9000 + 800 + 40 + 5 = .......... Câu 4: 42000 : 6 = .......... Câu 5: 12000 + 5000 - 8000 = ........... Câu 6: 58000 - 8000 x 2 = ........... Câu 7: (18000 - 3000) x 5 = ............ Câu 8: Giá trị của y trong biểu thức: 65 x y x 5 = 650 là: ......... Câu 9: Nếu y = 8 thì giá trị của biểu thức: 1000 - 248 : y = ........... Câu 10: Tính giá trị của biểu thức: 3789 : 3 - 365 x n với n = 2. Câu 11: Tính diện tích hình chữ nhật biết chu vi hình chữ nhật bằng 86cm và chiều dài hình chữ nhật bằng 35cm. Câu 12: Tính giá trị của biểu thức: 615 x n + 385 x n với n = 8. Câu 13: Chu vi hình vuông có diện tích bằng 16cm2 là: ..........cm Câu 14: Cho một hình chữ nhật, nếu ta giảm chiều dài 5cm và tăng chiều rộng 5cm thì ta được một hình vuông có cạnh dài 41cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó. Câu 15: Giá trị biểu thức 78 x m + 42 x m – 20 x m với m = 9 là: ........... . Phần 3: Đi tìm kho báu Câu 1: 28 000 - 7 000 + 3 000 =.............. Câu 2: Viết số gồm tám chục nghìn, sáu đơn vị và 5 chục. Số đó là : .................. Câu 3: Khi viết thêm chữ số 2 vào bên phải số 7554 thì số này tăng thêm .............. đơn vị. Câu 4: Nếu viết thêm chữ số 3 vào bên trái số có 4 chữ số thì số đó tăng thêm....... đơn vị. Câu 5: Cho biểu thức A = a x 3 + 7593. Biểu thức A có giá trị bằng 8241 khi a = ........... Câu 6:Giá trị biểu thức: 60571 : a + 27384 với a = 7 là: ........... . Câu 7: Giá trị biểu thức 3269 x a + 15847 với a = 5 là: ........... . Câu 8: Giá trị biểu thức 375 x (72 : n) + 49 với n = 8 là: ........... . Câu 9: Giá trị biểu thức 12389 - 2075 x m với m = 5 là: ........... . Câu 10: Cho biểu thức B = 51824 - n x 9. Biểu thức B có giá trị bằng 7607 khi n = .......... ĐÁP ÁN Phần 1: 1282 <1954 <1970 < 2809 < 7953 < 9327 < 9436 < 9654 < 10000 + 386 < 4000 x 3 < 17000 + 1983 < 19000 + 1000 < 24000 + 680 < 28000 + 32 x 9 < 30000 + 4162 x 4 < 50000 + 307 x 7 < 13066 x 4 < 14255 x 4 < 50000 + 52338 : 6 < 45000 + 3750 x 5 Phần 2: Câu 1: 17479 Câu 2: 58364 Câu 3: 19845 Câu 4: 7000 Câu 5: 9000 Câu 6: 42000 Câu 7: 75000 Câu 8: 2 Câu 9: 969 Câu 10: 551 Câu 11: 280 Câu 12: 8000 Câu 13: 16 Câu 14: 164 Câu 15: 900 Phần 3: Câu 1: 24000 Câu 2: 80056 Câu 3: 67988 Câu 4: 30000 Câu 5: 216 Câu 6: 36037 Câu 7: 32192 Câu 8: 3424 Câu 9: 2014 Câu 10: 4913 ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 4 VÒNG 2 NĂM 2015-2016 Bài 1: Chọn các cặp có giá trị bằng nhau: Bài 2: Cóc vàng tài ba Câu 1: Có 150 lít mật ong chia đều vào 6 thùng. Hỏi có 225 lít mật ong thì phải đựng trong bao nhiêu thùng như thế? A/ 11 thùng B/ 13 thùng C/ 9 thùng D/ 7 thùng Câu 2: Tìm x, biết: x x 2 = 43772. A/ 20886 B/ 21886 C/ 21986 D/ 20786 Câu 3: Tìm x biết: 14805 – x = 5916. A/ 11889 B/ 11111 C/ 8789 Câu 4: Tìm x, biết: x : 3 = 15287. D/ 8889 A/ 45661 B/ 45841 C/ 45861 D/ 45641 Câu 5: Tìm x, biết: x - 1357 = 8246. A/ 9630 B/ 9530 C/ 9503 D/ 9603 Câu 6: Tìm x, biết: x + 936 = 9875. A/ 8929 B/ 8959 C/ 8939 D/ 8949 Câu 7: Số 103238 được đọc là: A/ Một trăm linh ba nghìn hai trăm ba tám. B/ Một trăm ba nghìn hai trăm ba mươi tám. C/ Một trăm ba nghìn hai trăm ba tám. D/ Một trăm linh ba nghìn hai trăm ba mươi tám. Câu 8: Số 236187 được đọc là: A/ Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm tám mươi bảy. B/ Hai trăm ba sáu nghìn một trăm tám bảy. C/ Hai trăm ba sáu nghìn một trăm tám mươi bảy. D/ Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm tám bảy. Bài 3: Điền số thích hợp Câu 1: Một hình chữ nhật có diện tích bằng 232cm2. Biết hình chữ nhật có chiều rộng 8cm. Chu vi hình chữ nhật đó là ......cm. Câu 2: Một hình chữ nhật có chiều dài 35cm. Chu vi hình chữ nhật dài bằng 88cm. Diện tích hình chữ nhật đó là ...... cm2. Câu 3: Số gồm tám trăm nghìn, tám nghìn và bốn đơn vị được viết là: ..... Câu 4: Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào? Câu 5: Số ba trăm linh năm nghìn chín trăm tám mươi sáu được viết là: ..... Câu 6: Số sáu trăm mười lăm nghìn chín trăm bốn mươi bảy được viết là: ....... Câu 7: Số bốn trăm ba mươi sáu nghìn năm trăm bảy mươi hai được viết là: .... Câu 8: Cho biết chữ số hàng chục nghìn của số 470325 là chữ số nào? Câu 9: Cho biết chữ số thuộc hàng nghìn của số 104237 là chữ số nào? Câu 10: Cho biết chữ số thuộc hàng chục của số 914635 là chữ số nào? ĐÁP ÁN Bài 1: 5000 - 1540 = 3460; 4000 - 518 = 3482; 2000 + 555 = 2555; 1880 + 658 = 2538; 583 x 6 = 3498; 2391 x 4 = 3188 x 3; 59244 : 6 = 9874; 1273 x 2 = 2546; 637 x 4 = 2548; 8974 x 7 = 62818 Bài 2: Câu 1: C Câu 2: B Câu 3: D Câu 4: C Câu 5: D Câu 6: C Câu 7: D Câu 8: A Bài 3: Câu 1: 74 Câu 2: 315 Câu 3: 808004 Câu 4: 999999 Câu 5: 305986 Câu 6: 615947 Câu 7: 436572 Câu 8: 7
This site is protected by reCAPTCHA and the Google Privacy Policy and Terms of Service apply.