Tổng hợp đề thi Violympic Toán lớp 2 năm 2015-2016

pdf
Số trang Tổng hợp đề thi Violympic Toán lớp 2 năm 2015-2016 76 Cỡ tệp Tổng hợp đề thi Violympic Toán lớp 2 năm 2015-2016 3 MB Lượt tải Tổng hợp đề thi Violympic Toán lớp 2 năm 2015-2016 41 Lượt đọc Tổng hợp đề thi Violympic Toán lớp 2 năm 2015-2016 53
Đánh giá Tổng hợp đề thi Violympic Toán lớp 2 năm 2015-2016
5 ( 12 lượt)
Nhấn vào bên dưới để tải tài liệu
Đang xem trước 10 trên tổng 76 trang, để tải xuống xem đầy đủ hãy nhấn vào bên trên
Chủ đề liên quan

Nội dung

TỔNG HỢP ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 NĂM 2015-2016 1. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 1 NĂM 2015-2016 2. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 2 NĂM 2015-2016 3. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 3 NĂM 2015-2016 4. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 4 NĂM 2015-2016 5. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 5 NĂM 2015-2016 6. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 6 NĂM 2015-2016 7. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 7 NĂM 2015-2016 8. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 8 NĂM 2015-2016 9. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 9 NĂM 2015-2016 10. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 10 NĂM 2015-2016 11. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 11 NĂM 2015-2016 12. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 12 NĂM 2015-2016 13. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 13 NĂM 2015-2016 14. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 14 NĂM 2015-2016 15. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 15 NĂM 2015-2016 16. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 16 NĂM 2015-2016 17. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 17 NĂM 2015-2016 18. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 18 NĂM 2015-2016 19. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 19 NĂM 2015-2016 ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 1 NĂM 2015-2016 Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần Trả lời: Các giá trị theo thứ tự tăng dần: ......... < .......... < ......... < ........... < ........... Điền các giá trị trong bảng vào chỗ chấm cho thích hợp. Bài 2: Điền kết quả thích hợp vào chỗ (....) Câu 2.1: 86 - 25 = ........... Câu 2.2: Số bé nhất có hai chữ số mà hiệu hai chữ số của số đó bằng 3 là số ............... Câu 2.3: 68 - 17 = ............... Câu 2.4: 47 + 51 = ............... Câu 2.5: 87 - ........... = 24 Câu 2.6: 89 - ........... = 36 Câu 2.7: ......... - 45 = 51 Câu 2.8: .............. - 36 = 63 Câu 2.9: Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số lớn hơn 37? Trả lời: Có ............. số. Câu 2.10: Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số lớn hơn 46? Trả lời: Có tất cả ............số. Bài 3: Đi tìm kho báu Câu 3.1: 60 - ......... = 30 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  A. 30  B. 40  C. 10  D. 20 Câu 3.2: Cho 21; 22; 23; ............ Số tiếp theo là: ................  A. 25  B. 27  C. 34  D. 24 Câu 3.3: 1dm = ............. cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  A. 5  B. 1  C. 10  D. 2 Câu 3.4: 3dm + 5dm = ............. dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  A. 53  B. 8  C. 35  D. 3 Câu 3.5: Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số bé hơn 48? Trả lời: Có tất cả .............. số.  A. 39  B. 41  C. 40  D. 38 ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 2 NĂM 2015-2016 Bài 1: Vượt chướng ngại vật Câu 1: Số tròn chục liền sau 40 là:  A. 41  B. 50  C. 30  D. 60 Câu 2: Số lớn hơn 64 nhỏ hơn 66 là:  A. 63  B. 66  C. 64  D. 65 Câu 3: 80 - 10 + 10 = ......... Giá trị thích hợp điền vào chỗ (....) là:  A. 60  B. 90  C. 70  D. 80 Câu 4: Đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB 2dm. Biết đoạn AB = 9dm. Hỏi đoạn thẳng CD bằng bao nhiêu? Trả lời: Độ dài đoạn CD là: .........dm.  A. 12  B. 11  C. 7  D. 6 Câu 5: Số tròn chục liền trước 50 là:  A. 45  B. 40  C. 55  D. 30 Bài 2: Chọn các cặp có giá trị bằng nhau. Trả lời: Các cặp giá trị bằng nhau: 68 - 15 = ............; 56 - 42 = ..........; 88 - 23 = .........; 67 - 42 = ...........; 43 + 46 = ............; 89 - 38 = ..........; 76 - 32 = ...........; 89 - 25 = ............; 78 - 47 = .............; 21 + 16 = ........... Bài 3: Hoàn thành phép tính: Bạn hãy điền các chữ số thích hợp vào chỗ chấm. Câu 1: 3... + ....2 = 86 Trả lời: Số cần điền vào chỗ (....) là: ......; ....... Câu 2: 5.... + ....5 = 88 Trả lời: Số cần điền vào chỗ (....) là: ......; ....... Câu 3: 25 + ..... = 86 Trả lời: Số cần điền vào chỗ (....) là: ...... Câu 4: ....6 + 2..... = 98 Chữ số cần điền vào chỗ (....) là: .......; ........ Câu 5: 5.... - ......6 = 21 Chữ số cần điền vào chỗ (....) là: ......; ....... Câu 6: .....9 - 3.... = 62 Chữ số cần điền vào chỗ (...) là: .....; ...... Câu 7: .....7 - 4.... = 25 Chữ số cần điền vào chỗ (....) là: ......; ........ Câu 8: 54 - 2..... = .....3 Chữ số cần điền vào chỗ (....) là: ......; ....... ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 2 VÒNG 3 NĂM 2015-2016 Bài 1: Đỉnh núi trí tuệ Câu 1: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 29 quyển vở. Ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất 15 quyển. Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu quyển vở? Trả lời: Số quyển vở ngày thứ hai bán được là: .......... quyển.  A. 34  B. 44  C. 55  D. 45 Câu 2: 9 + 9 = ........ Số thích hợp điền vào chỗ (....) là:  A. 19  B. 18  C. 17  D. 16 Câu 3: 96 - ....... = 53 Số thích hợp điền vào chỗ (....) là:  A. 43  B. 54  C. 53  D. 33 Câu 4: .......... - 26 = 13. Số thích hợp điền vào chỗ (.....) là:  A. 59  B. 48  C. 39  D. 49 Câu 5: Số liền sau của 59 là:  A. 58  B. 59  C. 60  D. 61 Câu 6: 5 + 5 + 9 = .......... Giá trị thích hợp điền vào .......... là:  A. 20  B. 18  C. 16  D. 19 Câu 7: Mai có 9 con tem. Mai mua thêm 6 con nữa. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu con tem? Trả lời: Số tem Mai có là: .......... con tem.  A. 17  B. 14  C. 16  D. 15 Câu 8: 6 + 4 + 8 = ...... Giá trị thích hợp điền vào chỗ (....) là:  A. 16  B. 18  C. 20  D. 14
This site is protected by reCAPTCHA and the Google Privacy Policy and Terms of Service apply.