Đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 5 (2012-2015) - Nghề: Quản trị khách sạn - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: QTKS-TH45

pdf
Số trang Đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 5 (2012-2015) - Nghề: Quản trị khách sạn - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: QTKS-TH45 9 Cỡ tệp Đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 5 (2012-2015) - Nghề: Quản trị khách sạn - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: QTKS-TH45 204 KB Lượt tải Đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 5 (2012-2015) - Nghề: Quản trị khách sạn - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: QTKS-TH45 0 Lượt đọc Đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 5 (2012-2015) - Nghề: Quản trị khách sạn - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: QTKS-TH45 3
Đánh giá Đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 5 (2012-2015) - Nghề: Quản trị khách sạn - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: QTKS-TH45
4.2 ( 5 lượt)
Nhấn vào bên dưới để tải tài liệu
Để tải xuống xem đầy đủ hãy nhấn vào bên trên
Chủ đề liên quan

Tài liệu tương tự

Nội dung

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 5 (2012 - 2015) NGHỀ: QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ Mã đề thi: QTKS – TH 45 Hình thức thi: Thực hành Thời gian: 100 phút (không kể thời gian chép/giao đề thi) NỘI DUNG ĐỀ THI A: Phần bắt buộc (70 điểm) - Thời gian: 80 phút Câu 1 : (30 điểm) Nghiệp vụ lễ tân – Thời gian: 20 phút 1. Nội dung Anh/ chị hãy thực hiện quy trình thanh toán cho 01 khách trên kết hợp xử lý tình huống sau: đang tổng hợp chi phí đưa khách kiểm tra, anh/ chị nhận được cuộc gọi của một công ty chấp nhận thanh toán hộ cho khách. (Theo các thông tin sau: - Khách lưu trú từ ngày 27/8 đến 29/8 - Số lượng buồng: 01 buồng - Giá buồng: 650.000đ/ buồng - Minibar: 420.000 đ Giá trên đã bao gồm phí phục vụ 5% và thuế GTGT 10%) 2. Mô tả công việc Một thí sinh dự thi tốt nghiệp nghề Quản trị khách sạn phải thực hiện và giải quyết một cách hiệu quả nhất các công việc của nhân viên đặt phòng, nhân viên đón tiếp, nhân viên thu ngân, nhân viên thường trực và quan hệ khách hàng, trực tiếp làm việc tại các vị trí công việc khác nhau thuộc bộ phận lễ tân. Ngoài ra, nhân viên lễ tân còn có kỹ năng giao tiếp và ứng xử với khách hàng trước, trong khi lưu trú và ngay khi khách rời khách sạn. Thí sinh cần phải:  Siêng năng, tỉ mỉ, có phong cách làm việc chuyên nghiệp, chính xác và hiệu quả cao.  Thể hiện vẻ bên ngoài sạch sẽ, tươm tất, đảm bảo vệ sinh và trang phục phù hợp.  Thành thạo ngoại ngữ, vi tính  Năng động, nhanh nhẹn, tháo vát và linh hoạt trong cách xử lý tình huống.  Có tính đồng đội trong công việc, luôn sẵn sàng hỗ trợ và giúp đỡ các nhân viên trong bộ phận.  Lịch sự, chu đáo khi phục vụ khách hàng trong phạm vi khách sạn nói chung và bộ phận lễ tân nói riêng. 3. Danh mục thiết bị, dụng cụ (cho 01 thí sinh) 1 TT Thiết bị, dụng cụ Phòng thực hành lễ tân 1/ Trang thiết bị 1.1 Máy vi tính Mô tả Đạt tiêu chuẩn Kèm theo phần mềm quản lý khách sạn 1.2 Điện thoại Điện thoại tổng đài + điện thoại con 1.3 Máy cà thẻ tín dụng Theo tiêu chuẩn 1.4 Máy tính Máy tính Casino 1.5. Máy in Hiệu Canon 1.6 Máy fax Hiệu Panasonic 1.7 Quầy tiếp tân Theo tiêu chuẩn 1.8 Bộ bàn ghế Salon Theo tiêu chuẩn 1.9 Tủ đựng hồ sơ Kích thước 2x1,2x0,45m 1.10 Kệ chìa khóa + chìa Kích thước (2x3)m, khóa chia ô nhỏ 20 x 20 1.11 Văn phòng phẩm Bút các loại, giấy nháp, kéo, ghim.... 2/ Biểu mẫu, sổ sách 2.1 Phiếu dịch vụ (Hóa Theo mẫu quy định đơn dịch vụ) 2.2 Hóa đơn tổng hợp Theo mẫu quy định chi phí 2.3 Hóa đơn giá trị gia Phô tô (Theo mẫu Bộ tăng Tài chính) 2.4 Phiếu góp ý của Theo mẫu quy định khách hàng 2.5 Sổ giao ca Theo mẫu quy định Đơn vị tính Phòng Số lượng 1 Bộ 2 Cái 3 Cái Cái Cái Cái Cái Bộ Cái 2 2 1 1 1 1 1 Tờ 1 Tờ 1 Tờ 1 Tờ 1 Quyển 1 4. Thang điểm và tiêu chí đánh giá TT Tiêu chí Điểm 1 Trang phục, tư thế, tác phong chuẩn mực 2 2 Giao tiếp hiệu quả 2 3 Thực hiện quy trình nghiệp vụ kết hợp giải quyết tình 26 huống 3.1 Chào khách và tiếp nhận yêu cầu trả buồng của khách 2 3.2 Thông báo cho các bộ phận liên quan 2 3.3 Tổng hợp chi phí và đưa khách kiểm tra 2 3.4 Xác định lại phương thức và trách nhiệm thanh toán. 2 (Nhân viên lễ tân nhận được cuộc gọi của một công ty chấp nhận thanh toán hộ cho khách ) 2 Ghi chú dùng chung Thí sinh - Hỏi tên khách, tên công ty, số điện thoại. Hỏi công ty sẽ thanh toán cho khách những dịch vụ nào, phương thức thanh toán, thời hạn thanh toán... 3.5 - Yêu cầu khách gửi văn bản xác nhận chi tiết các 2 thông tin trên trước khi khách thanh toán trả buồng. 3.6 - Thông báo với khách về việc công ty thanh toán cho 2 khách, xin ý kiến khách. 3.7 - Nếu khách đồng ý: lập hoá đơn tổng hợp các chi phí và đưa 2 khách (lưu trú ) ký xác nhận. Trường hợp công ty chỉ nhận thanh toán tiền buồng: - Lễ tân lập hoá đơn tổng hợp chi phí tiền buồng và chuyển cho khách ký xác nhận. Thực hiện thanh toán: 2 3.8 - Thu tiền - Lập hoá đơn đầy đủ thông tin, chính xác, không tẩy xóa, 5 3.9 giao hoá đơn cho khách Nhận lại chìa khoá buồng, trả giấy tờ tuỳ thân, xin ý 3 3.10 kiến đóng góp của khách và tiễn khách 3.11 Hoàn thành thủ tục trả buồng 2 Tổng 30 ---------------------------------------------------------------------------------------(Thí sinh bốc thăm đề thi và chuẩn bị trong 10 phút) Câu 2 : (20 điểm) Nghiệp vụ buồng – Thời gian: 30 phút 1. Nội dung Thực hành quy trình chuẩn bị phòng đón khách VIP (Trải giường xuân hè có cửa) ? 2. Mô tả công việc Một thí sinh dự thi tốt nghiệp nghề Quản trị khách sạn phải thực hiện và giải quyết một cách hiệu quả nhất các công việc của nhân viên phục vụ buồng. Các công việc trên tạo ra rất nhiều cơ hội nghề nghiệp thú vị cho thí sinh quản trị khách sạn. Vì vậy, thí sinh cần phải:  Siêng năng, tỉ mỉ, thực hiện công việc theo đúng trình tự, có tính chính xác và hiệu quả cao.  Thể hiện vẻ bên ngoài sạch sẽ, tươm tất, đảm bảo vệ sinh và trang phục phù hợp.  Thông thạo ngoại ngữ.  Năng động, nhanh nhẹn, tháo vát và linh họat trong cách xử lý tình huống.  Có tính đồng đội trong công việc, luôn sẵn sàng hỗ trợ và giúp đỡ các nhân viên trong bộ phận.  Có thái độ và hành vi chuyên nghiệp khi phục vụ khách hàng trong phạm vi khách sạn nói chung và Bộ phận buồng nói riêng. 3. Danh mục thiết bị, dụng cụ (cho 01 thí sinh) TT Thiết bị, dụng cụ Mô tả Đơn vị Số Ghi 3 tính Phòng thực hành buồng 1/ Máy móc, thiết bị 1.1 Máy hút bụi 1.2 Điện thoại 1.3 Tivi 1.4 Điều hòa 1.5 Máy sấy tóc 1.6 Ấm điện đun nước 1.7 Xe đẩy phục vụ buồng 2/ Đồ gỗ 2.1 Giường, đệm 2.2 Bộ bàn ghế uống trà 2.3 Tủ đựng áo quần 2.4 Tủ đầu gường 2.5 Giá để hành lý 2.6. Bàn làm việc + ghế 3/ Đồ vải 3.1 Ga trải giường 3.2 Gối + vỏ gối 3.3 Chăn Đạt tiêu chuẩn 3 sao Điện thoại con tổng đài Kích thước 1,8x2,2m Bàn tròn nhỏ và ghế tựa Kích thước 2x1,2m Kích thước0,5x0,5x0,5m Bàn chữ nhật và ghế tựa Kích thước 2,6x3,0m Tấm phủ giường hoặc dải trang trí 3.5 Khăn tắm 3.6 Khăn tay 3.7 Khăn mặt 3.8 Khăn chùi chân 4/ Các đồ hóa mỹ phẩm cung cấp cho khách 4.1 Kem bàn chải đánh Theo mẫu quy định răng 4.2 Dầu tắm, dầu gội, dầu Theo mẫu quy định xả 4.3 Xà phòng Theo mẫu quy định 4.4 Túi vệ sinh Theo mẫu quy định 4.5 Mũ chụp đầu Theo mẫu quy định 4.6 Dao cạo râu Theo mẫu quy định 4.7 Lược Theo mẫu quy định 4.8 Bông tai Theo mẫu quy định 4.9 Giấy vệ sinh Theo mẫu quy định Phòng 1 Cái Cái Cái Cái Cái Cái Chiếc 1 1 1 1 1 1 1 Bộ Bộ Cái Cái 1 1 1 1 Cái Bộ 1 1 Chiếc Chiếc 2 2 1 3.4 4 lượng chú 1 2 2 2 1 Bộ 2 Bộ 2 Bánh Chiếc Cái Cái Cái Túi Cuộn 2 1 1 1 1 1 1 4.10 Giấy lau tay Theo mẫu quy định 4.11 Si đánh bóng giầy Theo mẫu quy định 5/ Các đồ văn phòng phẩm cung cấp cho khách 5.1 Giấy viết thư Theo mẫu quy định 5.2 Giấy fax Theo mẫu quy định 5.3 Phong bì Theo mẫu quy định 5.4 Hóa đơn minibar Theo mẫu quy định 5.5 Phiếu giặt là Theo mẫu quy định 5.6 Tập gấp, tờ rơi Theo mẫu quy định 5.7. Phiếu xin ý kiến khách Theo mẫu quy định 6/ Dụng cụ, hóa chất làm vệ sinh 6.1 Chổi quét nhà 6.2 Chổi quét trần 6.3 Khăn lau bụi 6.4 Khăn lau khô 6.5 Miếng cọ rửa 6.6 Bàn chải cọ toilet 6.7 Dụng cụ hót rác 6.8 Túi đựng rác 6.9 Chất tẩy rửa đa năng 6.10 Nước lau kính 6.11 Chất tẩy rửa cực mạnh 6.12 Nước xịt thơm 6.13 Găng tay cao su 6.14 Xô đựng đồ 4. Thang điểm và tiêu chí đánh giá Điểm TT Tiêu chí tối đa 1 Chuẩn bị đúng, đủ, đạt tiêu chuẩn 5 Đồ vải 1 Đồ văn phòng phẩm 1 Đồ hóa mỹ phẩm 1 Thiết bị, dụng cụ vệ sinh 1 Sắp xếp xe đẩy 1 2 Vào phòng khách 1 Gõ cửa phòng khách và xưng danh 0.5 Đặt xe đẩy đúng cách 0.5 3 Vệ sinh phòng ngủ 6 Tắt các thiết bị điện không cần thiết 0.25 Kéo rèm và mở cửa sổ 0.25 Thu gom các đồ dùng loại bỏ của 0.25 khách 5 Hộp Hộp 1 1 Tờ Tờ Cái Tờ Tờ Bộ Tờ 2 2 2 2 2 1 1 Cái Cái Cái Cái Cái Cái Cái Cái Bình Bình Bình Bình Đôi Cái 1 1 2 3 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 Điểm thực tế Ghi chú 4 5 Kiểm tra tài sản thất lạc và báo cáo các 0.25 thủ tục nếu có Thu gom đồ vải bẩn 0.25 Lấy đồ vải sạch 0.25 Trải ghép ga 1 Trải chăn, lồng gối và trình bày 1.5 Lau bụi các bề mặt 1 Đặt các đồ dùng cung cấp cho khách 0.5 Vệ sinh sàn phòng ngủ 0.5 Vệ sinh phòng tắm 6 Thu gom các đồ dùng loại bỏ 0.25 Thu gom đồ vải bẩn 0.25 Vệ sinh bồn rửa tay, các dụng cụ và 1.5 khu vực xung quanh Vệ sinh bồn tắm, vòi sen và khu vực 1.5 xung quanh Vệ sinh bồn cầu 1.5 Đặt các đồ dùng cung cấp cho khách 0.25 Kiểm tra các thiết bị điện 0.25 Dọn sàn phòng tắm 0.5 Yêu cầu 2 Vệ sinh cá nhân 0.5 Tác phong nhanh nhẹn, chuyên nghiệp 0.5 Thời gian 0.5 An toàn 0.5 Tổng 20 --------------------------------------------------------------------------------------(Thí sinh bốc thăm đề thi và chuẩn bị trong 5 phút) Câu 3 : (20 điểm) Nghiệp vụ nhà hàng – Thời gian: 30 phút 1. Nội dung 1.1. Đặt bàn cho 2 khách theo Set menu Menu: - 1 món khai vị: Món hải sản - 1 món chính: Món kho, canh và cơm trắng - 1 món tráng miệng: Trái cây Đồ uống: - Rượu Sâm panh - Nước khoáng 1.2. Phục vụ theo Set menu cho 2 khách Menu: - 1 món khai vị: Món Hải sản (Kiểu Plate) - 1 món chính: Món kho, canh và cơm trắng (Kiểu Plate) - 1 món tráng miệng: Trái cây (Kiểu Plate) 6 Đồ uống: - Rượu Sâm panh - Nước khoáng 1.3. Ngoại dáng, giao tiếp và bán hàng 2. Mô tả công việc Một thí sinh dự thi nghề Quản trị khách sạn phải thực hiện công tác chuẩn bị và đặt bàn ăn, kỹ năng phục vụ món ăn, đồ uống phù hợp với nguyên tắc vệ sinh an toàn, có kỹ năng giao tiếp và xử lý tình huống áp dụng trong hệ thống nhà hàng. Công việc phục vụ nhà hàng tạo ra rất nhiều cơ hội nghề nghiệp thú vị cho thí sinh phục vụ nhà hàng. Nhiệm vụ chính của thí sinh phục vụ là chuẩn bị, phục vụ món ăn đồ uống cho khách và giao tiếp với khách theo một cách hiệu quả nhất. Vì vậy, thí sinh cần phải:  Thể hiện vẻ bên ngoài sạch sẽ, tươm tất, đảm bảo vệ sinh và trang phục phù hợp.  Thực hiện công tác chuẩn bị nhà hàng để sẵn sàng phục vụ theo yêu cầu của các loại hình bữa ăn.  Phục vụ bữa ăn theo đúng qui trình kỹ thuật, đảm bảo vệ sinh và với phong cách chuyên nghiệp.  Thực hiện các thao tác phục vụ món theo kiểu bưng và đặt đĩa, gắp thức ăn cho khách.  Mở và phục vụ chai rượu sâm panh đúng cách.  Thực hiện công tác thu dọn bàn ăn, nhà hàng sau khi khách ăn xong mỗi món và kết thúc bữa ăn.  Thể hiện việc giao tiếp với khách lịch sự, tôn trọng và hiệu quả nhất.  Thể hiện tính chuyên nghiệp trong phục vụ.  Ngoài ra, thí sinh phải có kiến thức về món ăn, đồ uống, nguyên tắc phối hợp giữa món ăn và đồ uống . 3. Danh mục thiết bị, dụng cụ, nguyên liệu (cho 01 thí sinh) TT Thiết bị, dụng cụ Mô tả Đơn Số Ghi vị lượng chú tính Phòng thực hành nhà hàng Đạt tiêu chuẩn 3 sao Phòng 1 1/Đồ gỗ 1.1 Bàn ăn Kích thước 1x1m Cái 1 1.2 Ghế Cái 1 1.3 Bàn chờ Kích thước0,75x1,2m Cái 1 2/ Đồ vải 2.1 Khăn trải bàn Kích thước 1,6x1,6m Cái 1 2.2 Khăn ăn Kích thước 0,5x0,5m Cái 2 2.3 Khăn trang trí Cái 1 2.4 Khăn phục vụ Cái 2 2.5 Khăn lau dụng cụ Cái 2 7 3/ Đồ sành sứ 3.1 Đĩa kê Phi 22 Chiếc 3.2 Bát ăn Chiếc 3.3 Tô đựng nước Chiếc 3.4 Đĩa ăn món phụ Phi 25 Chiếc 3.5 Đĩa ăn tráng miệng Phi 22 Chiếc 3.6 Đĩa ăn món chính Chiếc 3.7 Lọ gia vị, lọ tăm Bộ 3.8 Lọ hoa Chiếc 3.9 Chén kê thìa Chiếc 3.10 Gối kê đũa Chiếc 3.11 Thìa sứ Chiếc 3.12 Tô đựng cơm Chiếc 4/ Đồ kim loại 4.1 Dao, dĩa ăn tráng Bộ miệng 5/Đồ thủy tinh 5.1 Ly nước khoáng Cái 5.2 Ly sâm panh Cái 5.3 Bình thủy tinh Cái 6/Các loại khác 6.1 Khay chữ nhật chống Cái trơn 6.2 Khay tròn chống trơn Cái 6.3 Phích đựng nước sôi Cái 6.4 Thực đơn Tờ 6.5 Đũa ăn Đôi 7/Nguyên liệu (tùy thuộc các trường chọn món ăn cụ thể) 4. Thang điểm và tiêu chí đánh giá TT Tiêu chí Điểm tối Điểm đa thực tế 1 Đặt bàn cho 02 khách theo thực đơn 5 Trải khăn bàn đúng cách 1 Dụng cụ đặt cân đối,vị trí 2 Cầm dụng cụ đúng cách 1 Gọn gàng và tươm tất 1 2 Phục vụ theo thực đơn 2.1 Mở và phục vụ Sâm panh 2 Chuẩn bị đúng và đủ dụng cụ 0.5 Kỹ thuật mở rượu 0.5 Kỹ thuật rót rượu, giới thiệu rượu 0.5 Tự tin, nhanh gọn 0.25 8 2 2 1 1 2 2 1 1 2 2 2 1 2 2 2 2 1 1 1 1 2 Ghi chú Vệ sinh, an toàn 0.25 2.2 Phục vụ món khai vị 3 Chuẩn bị đủ, đúng và gọn 0.5 Kỹ thuật phục vụ 1 Cách bưng bê, phục vụ đúng, gọn 1 Vệ sinh, an toàn 0.5 2.3 Phục vụ món chính 3 Chuẩn bị đủ, đúng và gọn 0.5 Kỹ thuật phục vụ 1 Cách bưng bê, phục vụ đúng, gọn 1 Vệ sinh, an toàn 0.5 2.4 Phục vụ món ăn tráng miệng 3 Chuẩn bị đủ & đúng dụng cụ 0.5 Phục vụ đúng nhu cầu của khách 0.5 Kỹ thuật phục vụ 1 Tự tin, nhanh gọn 0.5 Vệ sinh & an toàn 0.5 3 Ngoại dáng 2 Giày bóng sạch, phù hợp 0.25 Tóc gọn gàng 0.25 Móng tay cắt sát và sạch 0.5 Khuôn mặt tươi vui, biểu cảm 0.5 Đi, đứng chững chạc, linh hoạt 0.5 4 Giao tiếp và bán hàng 2 Quan sát khách, phục vụ kịp thời 0.5 Giao tiếp lịch sự, thân thiện 0.5 Biết cách giới thiệu, chào mời 0.5 Tác phong linh hoạt, nhanh gọn 0.5 Tổng 20 ---------------------------------------------------------------------------------------(Thí sinh bốc thăm đề thi và chuẩn bị trong 20 phút) B: Phần tự chọn (30 điểm) - Thời gian: 30 phút Nội dung phần này do các trường tự ra đề phù hợp với chương trình đào tạo của từng trường. Ngày …… tháng …… năm 2015 DUYỆT HỘI ĐỒNG THI TN TIỂU BAN RA ĐỀ THI 9
This site is protected by reCAPTCHA and the Google Privacy Policy and Terms of Service apply.