Đề Thi Toán Khối B Năm 2006

pdf
Số trang Đề Thi Toán Khối B Năm 2006 1 Cỡ tệp Đề Thi Toán Khối B Năm 2006 128 KB Lượt tải Đề Thi Toán Khối B Năm 2006 0 Lượt đọc Đề Thi Toán Khối B Năm 2006 82
Đánh giá Đề Thi Toán Khối B Năm 2006
4.2 ( 5 lượt)
Nhấn vào bên dưới để tải tài liệu
Để tải xuống xem đầy đủ hãy nhấn vào bên trên
Chủ đề liên quan

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2006 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: TOÁN, khối B Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH Câu I (2 điểm) x2 + x −1 . Cho hàm số y = x+2 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số đã cho. 2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C ) , biết tiếp tuyến đó vuông góc với tiệm cận xiên của ( C ) . Câu II (2 điểm) x⎞ ⎛ 1. Giải phương trình: cotgx + sin x ⎜1 + tgxtg ⎟ = 4. 2⎠ ⎝ 2. Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt: x 2 + mx + 2 = 2x + 1. Câu III (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(0; 1; 2) và hai đường thẳng: ⎧x = 1 + t x y −1 z + 1 ⎪ = d1 : = , d 2 : ⎨ y = −1 − 2t −1 2 1 ⎪z = 2 + t. ⎩ 1. Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A, đồng thời song song với d1 và d2. 2. Tìm tọa độ các điểm M thuộc d1, N thuộc d2 sao cho ba điểm A, M, N thẳng hàng. Câu IV (2 điểm) ln 5 dx . −x e 2e 3 + − ln 3 x, y 2. Cho là các số thực thay đổi. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 1. Tính tích phân: I = ∫ x A= ( x − 1)2 + y2 + ( x + 1)2 + y2 + y − 2 . PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b Câu V.a. Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm) 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn ( C ) : x 2 + y 2 − 2x − 6y + 6 = 0 và điểm M ( − 3; 1) . Gọi T1 và T2 là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M đến ( C ) . Viết phương trình đường thẳng T1T2 . 2. Cho tập hợp A gồm n phần tử ( n ≥ 4 ) . Biết rằng, số tập con gồm 4 phần tử của A bằng 20 lần số tập con gồm 2 phần tử của A. Tìm k ∈ {1, 2,..., n} sao cho số tập con gồm k phần tử của A là lớn nhất. Câu V.b. Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm) 1. Giải bất phương trình: log5 4x + 144 − 4 log5 2 < 1 + log5 2x − 2 + 1 . ( ) ( ) 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = a 2 , SA = a và SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ) . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SC; I là giao điểm của BM và AC. Chứng minh rằng mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (SMB). Tính thể tích của khối tứ diện ANIB. ----------------------------- Hết ----------------------------Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh .................................................................... số báo danh..............................................
This site is protected by reCAPTCHA and the Google Privacy Policy and Terms of Service apply.