Đề thi thử THPTQG môn Toán lần 1 năm 2019 - THPT Đổ Đăng Tuyển, Quảng Nam

pdf
Số trang Đề thi thử THPTQG môn Toán lần 1 năm 2019 - THPT Đổ Đăng Tuyển, Quảng Nam 25 Cỡ tệp Đề thi thử THPTQG môn Toán lần 1 năm 2019 - THPT Đổ Đăng Tuyển, Quảng Nam 2 MB Lượt tải Đề thi thử THPTQG môn Toán lần 1 năm 2019 - THPT Đổ Đăng Tuyển, Quảng Nam 2 Lượt đọc Đề thi thử THPTQG môn Toán lần 1 năm 2019 - THPT Đổ Đăng Tuyển, Quảng Nam 5
Đánh giá Đề thi thử THPTQG môn Toán lần 1 năm 2019 - THPT Đổ Đăng Tuyển, Quảng Nam
4.8 ( 10 lượt)
Nhấn vào bên dưới để tải tài liệu
Đang xem trước 10 trên tổng 25 trang, để tải xuống xem đầy đủ hãy nhấn vào bên trên
Chủ đề liên quan

Tài liệu tương tự

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ, ĐỀ, ĐÁP ÁN. ÔN TẬP THI TNTHPT 2019 - MÔN TOÁN ĐƠN VỊ : THPT ĐỖ ĐĂNG TUYỂN I) MA TRẬN ĐỀ : Chủ đề kiến thức NB TH VDT VDC Tổng 1. Ứng khảo sát hàm sồ và vẽ đồ thị hàm số 4 2 2 6 14 2. Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit 2 3 1 1 7 3. Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng 1 2 2 5 4. Số phức 1 2 2 5 5. Dãy số, Cấp 1 1 6. Quan hệ vuông góc 2 2 7. Khối đa diện, Thể tích khối đa diện 1 8. Khối tròn xoay, Thể tích khối tròn xoay 1 1 1 9. Hình học giải tích Oxyz 2 3 1 10. Tổ hợp xác suất 1 Tổng số câu 14 13 13 10 50 28% 26% 26% 20% 100% Tỉ lệ II) ĐỀ: 1 1 3 3 2 1 8 2 TRƯỜNG THPT ĐỖ ĐĂNG TUYỂN TỔ TOÁN ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA 2019 Câu 1. Câu 2. Cho khối cầu có bán kính R . Thể tích của khối cầu đó là 1 4 A. V  4 R3 B. V   R 3 . C. V   R 3 . 3 3 Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 0 . B. 2 . Câu 3. D. 1 . Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A  1;1;3 , B  2;5; 4  . Vectơ AB có tọa độ là A.  3;6;7  . Câu 4. C. 1 . 4 D. V   R 2 . 3 C.  3; 6;1 . B. 1; 4; 1 . D.  1; 4;1 . Cho hàm số y  f  x  có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? A.  ;8 . Câu 5. C.  4;   . B. 1; 4  . Với a, b là hai số thực dương và a  1 , log A. 2  2log a b . B. 2  log a b . a  a b  bằng C. 1 Câu 6. 0 Câu 7. B. I = 4. 2  0 D. 1  log a b . 2 3 f  x  1 dx  4 . Tính I   f  x  dx ? C. I = 6. 0 D. I = 7. Cho hai khối cầu  C1  ,  C2  có cùng tâm và có bán kính lần lượt là a , b , với a  b . Thể tích phần ở giữa hai khối cầu là 4 3  b  a3  . A. B.  b3  a 3  .  3 3 Câu 8. 1 1  log a b . 2 2 Cho hàm số f (x) liên tục trên ¡ có  2 f  x  dx  2 và A. I = 5. D.  0;1 . C. 2 3 b  a3  .  3 D. V  Tìm tập nghiệm của phương trình log 1 (x 2 - 3x + 11) = - 2. 3 A. 1 . B. 1; 2 . C. 1; 2 . D. . 4 3 b  a3  .  3 Câu 9. Mặt phẳng   đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với 2 mặt phẳng  P  : x  y  z  7  0 , Q  : 3x  2 y  12 z  5  0 có phương trình là: ( ) A.   : 2 x  3 y  z  0 . B. a :10x -15y + 5z + 2 = 0 . D.   : 2 x  3 y  z  0 . C.   :10 x  15 y  5z  2  0 . Câu10. Họ nguyên hàm của hàm số f  x   e 2 x 1  1 là: x 1 2 x 1 e  ln x  C. 2 1 2 x 1 e  ln x . 2 1 C. 2e2 x 1  ln x  C. D. e 2 x 1  ln x  C. 2 Câu 11. Trong không gian, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng   :  x  y  2 z  3  0 ? A. A. Q  2;  1;3 . B. C. P 1; 2;3 . B. M  2;3;1 . D. N  2;1;3 . Câu 12. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k  n , mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Cnk  n! . (n  k )! B. Ank  n! . k !(n  k )! C. Cnk  Ank . k! D. Cnk1  Cnk11  Cnk1 . Câu 13. Cho cấp số cộng  un  có số hạng đầu u1  2 và công sai d  7. Giá trị u6 bằng A. 37 . B. 37 . C. 33 . D. 33 . Câu 14. Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức liên hợp của z  2i  3? A. M . B. N . C. P . D. Q . y M 3 2 N O 2 -2 -3 P x -3 Q Câu 15. Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các phương án A , B , C , D? A. y  x2 . x 1 B. y  x  2 . x 1 C. y  x . x 1 D. y  x  2 . x 1 Câu 16. Cho hàm số f  x  liên tục trên đoạn  1;3 và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên  1;3 . Giá trị của log 6 m  log 6 M bằng ? A. 6 . B. 1. 1 Câu 17. Cho x 0 C. 3 . D. 5 . x 3 dx  a  b ln 2  c ln 3 với a , b , c là các số nguyên. Giá trị của a  b  c bằng  3x  2 2 2 A. 2 . B. 1 . C. 2 . D. 1 . Câu 18. Cho 2 số thực a và b thỏa 2a   b  18i  i  a  2  19i với i là đơn vị ảo. Tính giá trị biểu thức P  a  b? A. 17 . B. 19 . D. 39 . C. 37 . Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho điểm I  0;1; 1 và mặt phẳng  P  : 2 x  3 y  z  5  0 . Phương trình của mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng  P  là A. x 2   y  1   z  1  2 2 9 . 14 B. x 2   y  1   z  1  2 C.  x  2    y  3   z  1  5 . 2 2 2 D. x 2   y  1   z  1  2 2 2 1 . 14 14 . 14 1 Câu 20. Cho log 1    a . Khẳng định nào sau đây đúng? 2 5 A. log 2 25  log 2 5  C. log 5 4   5a . 2 B. log 2 5  a . 1 1  3a . D. log 2  log 2 5 25 2 . a 1 1  bằng z1 z2 Câu 21. Kí hiệu z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  2 z  4  0 . Giá trị của A. 1. B. 2 . C. 1 . 2 D. 1 . 2 Câu 22. Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD với A 1; 2;3 , B  3;0;0  , C  0; 3;0  , D  0;0;6  . Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tứ diện ABCD ? A. 9 . B. 1. C. 6 .  1 Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình    2 A.  ;1 . B.  2;   . x 2 D. 3 . 2  243x là C. 1;2 . D.  ;1   2;   . Câu 24. Diện tích phần hình phẳng tô đậm trong hình vẽ bên dưới được tính theo công thức nào dưới đây? y = f(x) y=g(x) 3 3   f ( x)  g ( x)  dx . A. B.   g( x)  f ( x)  dx . 2 2 0 3 2 0 C.   f ( x)  g ( x)  dx    g( x)  f ( x)  dx . 0 3 2 0 D.   g( x)  f ( x)  dx    f( x)  g ( x)  dx . Câu 25. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng a 5 và chiều cao bằng a. Thể tích của khối nón đã cho bằng 4 5 a3 2 a3 . C. . 3 3 Câu 26. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau: A. 2 a 3 . B. D. 4 a3 . 3 Đồ thị hàm số có tổng số đường tiệm cận đứng là a và tổng số đường tiệm cận ngang là b. Khi 2a 2  b3 thuộc khoảng nào sau đây? a 2  b2 B.  6;  4  . C.  2;0  . đó giá trị của biểu thức A.  0; 4. D.  4;  2  . Câu 27. Cho khối tứ diện đều có cạnh bằng a 3. Thể tích của khối tứ diện đã cho bằng A. a3 3 . 4 B. a3 2 . 4 C. Câu 28. Hàm số f  x   log 2018  x 2019  2020 x  có đạo hàm x 2019  2020 x A. f   x   .  2019 x2018  2020 ln 2018 C. x f  x  2019  2020 x  ln 2018 2019 x 2018  2020 Câu 29. Cho hàm số y  f  x  xác định trên thiên như sau: . B. a3 6 . 12 D.  2019 x f  x  D. f   x   2018 a3 6 . 4  2020  ln 2018 x 2019  2020 x . 2019 x 2018  2020 .  x2019  2020 x  ln 2018 \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến Số nghiệm thực của phương trình 2 f  x   4  0 A. 4 . B. 3 . C. 2 . D. 1 . Câu 30. Cho hình lăng trụ đứng ABCD. ABCD có đáy ABCD là hình thoi, AA  a 3 , AC  2a . Góc giữa hai mặt phẳng ( ABD) và (CBD) bằng A. 30 . B. 45 . C. 90 . D. 60 . Câu 31. Biết nghiệm lớn nhất của phương trình log 2  4 x  2 x  2   x  2 có dạng x  log 2 a b với c a, b, c là số nguyên tố. Tính P  a  b  c ? A. 23. B. 24. C. 25. D. 26. Câu 32. Bé Khải có 1 bộ đồ chơi là các khối hình không gian có thể lắp ráp lồng vào nhau gồm 1 hình trụ (có một phần đế làm đặc) và 1 hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau (khối hình trụ người ta đã làm sẵn 3 rãnh nhỏ để ráp khít vào 3 cạnh bên của lăng trụ tam giác đều như hình vẽ). Biết hình trụ có chiều cao gấp rưỡi đường cao đáy lăng trụ và diện tích xung a c quanh lăng trụ bằng 3  cm  . Diện tích toàn phần hình trụ là S  b a a, b, c  * và là phân số tối giản). Hỏi ab  20c bằng b A. 18 . B. 5 . C. 33 . D. 15 . 2 2  cm  2 (với Câu 33. Họ nguyên hàm của hàm số f ( x)   2 x  1 ln x là A.  x  x  ln x  x  x . 2 x2 B.  x  x  ln x   x . 2 x2 D.  x 2  x  ln x   x  C . 2 2 2 C.  x 2  x  ln x  x 2  x  C . Câu 34. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB  a; AD  2a 3 . Cạnh bên SA vuông góc với đáy, biết tam giác SAD có diện tích S  3a 2 . Tính khoảng cách từ C đến  SBD  . a 39 . 13 Câu 35. Trong không gian A. d  2a 39 a 39 2a 51 . C. d  . D. d  . 13 5 17 Oxyz , cho mặt phẳng  P  : x  y  2 z  6  0 và đường thẳng B. d   x  3  2t  d :  y  1  t , t  R . Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng  P  vuông góc  z  t  và cắt d . Phương trình đường thẳng  là:  x  1  7t  A.  y  1  t , t  R .  z  2  5t  Câu 36. Cho m x  5  t x  2  t  x  2  t    , t  R . D.  y  2  5t , t  R . B.  y  3  5t , t  R . C.  y  5t  z  1  3t  z  4  3t  z  4  3t    và hàm số y   x3  6 x 2   4m  9  x  4 đồng biến trên khoảng  ;   sao cho hiệu    đạt giá trị lớn nhất là 3. Khẳng định nào sau đây đúng 3   A. m   2018;  . 4    3  B. m   ;0  .  4   C. m 1; 2018 . D. m   0;1 .  Câu 37. Cho số phức z thỏa mãn  z  2  i  z  2  i  25 . Biết tập hợp các điểm M biểu diễn số phức w  2 z  2  3i là đường tròn tâm I  a; b  và bán kính c . Giá trị của a  b  c bằng A. 17 . B. 20 . C. 10 . D. 18 . Câu 38. Cho hàm số y  f  x   ax  bx  c có đồ thị  C  (như hình vẽ): 2 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f 2  x    m  2  f ( x )  m  3  0 có 6 nghiệm phân biệt? A. 1. C. 3. B. 4. D. 2. Câu 39. Cho hàm số y  f  x   x3  3  m  1 x 2   2m 2  5m  1 x  m 2  2m  3 có đồ thị  C  . Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị thực của tham số m để  C  cắt trụ hoành tại ba điểm phân biệt trong đó có môt điểm có hoành độ bằng tổng hoành độ hai điểm còn lại. Số phần tử nguyên thuộc tập S là: A. 1. B. 0. C. 2. D. 3. Câu 40. Trong một trò chơi, người chơi gieo đồng thời 3 con súc sắc đồng chất 5 lần. Nếu mỗi lần gieo xuất hiện ít nhất hai mặt lục thì thắng. Xác suất để người chơi thắng ít nhất 4 ván gần với số nào nhất sau đây A. 0,001. B. 0,0001. C. 0,0002. D. 0,002. Câu 41. Trên hệ toạ độ Oxyz cho mặt phẳng  P  có phương trình x  y  z  2 và mặt cầu  S có phương trình x2  y2  z2  2 . Gọi điểm M  a; b; c thuộc giao tuyến giữa  P  và  S . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. min c   1;1 . B. min b  1; 2 . D. max c   2; 2 .   x  y 1  2x  y . Câu 42. Cho các số thực x , y , z thỏa mãn các điều kiện x , y  0 ; z  1 và log 2 4x  y  3 Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức T  A. 4 2 . B. 6 . Câu 43. Cho hàm số y  f  x  liên tục trên C. max a  min b . ( x  z  1)2 ( y  2) 2  tương ứng bằng: 3x  y x  2z  3 C. 6 3 . có đồ thị như hình vẽ . D. 4 . x x  Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f  3sin 2  cos 2   m  0 có 2 2     đúng 3 nghiệm x    ;  là :  3 2  59  C. 1;  . D.  2; 1 .  27  Câu 44. Anh Quý vừa mới ra trường được một công ty nhận vào làm việc với các trả lương như sau: 3 năm đầu tiên, hưởng lương 10 triệu đồng/tháng. Sau mỗi ba năm thì tăng thêm 1 triệu đồng tiền lương hàng tháng. Để tiết kiệm tiền mua nhà ở, anh Quý lập ra kế hạch như sau: Tiền lương sau khi nhận về chỉ dành một nửa vào chi tiêu hàng ngày, nửa còn lại ngay sau khi nhận lương sẽ gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 0,8% /tháng. Công ty trả lương vào ngày cuối của hàng tháng. Sau khi đi làm đúng 10 năm cho công ty đó anh Quý rút tiền tiết kiệm để mua nhà ở. Hỏi tại thời điểm đó, tính cả tiền gửi tiết kiệm và tiền lương ở tháng cuối cùng anh Quý có số tiền là bao nhiêu?(lấy kết quả gần đúng nhất) A. 1102,535 triệu đồng. B. 1089,535 triệu đồng. C. 1093,888 triệu đồng. D. 1111,355 triệu đồng. A. 1; 2  . B.  2; 1 . Câu 45. Trong không gian Oxyz , cho điểm A  0;1;9  và mặt cầu  S  :  x  3   y  4    z  4   25. 2 2 2 Gọi  C  là đường tròn giao tuyến của  S  với mp  Oxy  ; Điểm B và C di chuyển trên  C  sao cho BC  2 5 . Khi tứ diện OABC có thể tích lớn nhất thì đường thẳng BC có phương trình là 21 21 21     x  5  3t  x  5  4t  x  5  4t  x  21  4t    28 28 28      4t .  3t .  3t . A.  y  B.  y  28  3t . C.  y  D.  y  5 5 5 z  0     z  0 z  0 z  0       Câu 46. Một cái cổng hình parabol như hình vẽ. Chiều cao GH  4m , chiều rộng AB  4m , AC  BD  0,9m . Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tô đậm giá là 1200000 đồng/m2, còn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là 900000 đồng/m2. Hỏi tổng chi phí để là hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây? A. 11445000 (đồng). B. 7368000 (đồng). C. 4077000 (đồng). D. 11370000 (đồng) Câu 47. Cho hình chóp S. ABCD . Đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm SB , N thuộc cạnh SN 2 SP 3  . Mp  MNP  cắt SA, AD, BC lần lượt  , P thuộc cạnh SD sao cho SC sao cho SD 4 SC 3 tại Q, E , F . Biết thể tích khối S .MNPQ bằng 1. Tính thể tích khối ABFEQM A. 73 . 15 B. 154 . 66 C. 207 . 41 D. 29 . 5 Câu 48. Cho hàm số f  x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau Hàm số y  6 f  x  3  2x 3  9x 2  6x đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.  ; 2  . B.  2; 1 . C.  1;1 . D.  0;   . Câu 49. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m 2  x 4  x3   m   x 3  x 2   2  e x 1  x   0 đúng với mọi x  . Số phần tử của S là. 1 . 2 Câu 50. Cho hàm số f  x   mx 4  nx3  px 2  qx  r  m, n, p, q, r   . Hàm số y  f   x  có đồ thị A. 0 . B. 1. C. 2 . D. như hình vẽ dưới Tập nghiệm của phương trình f  x   r có số phần tử là A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 . ----------- HẾT ---------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. ĐÁP ÁN 1-B 11-B 21-A 31-B 41-A 2-C 12-C 22-D 32-A 42-D 3-D 13-B 23-C 33-D 43-B 4-D 14-D 24-C 34-D 44-A 5-B 15-D 25-D 35-B 45-D 6-A 16-B 26-D 36-D 46-A 7-A 17-B 27-D 37-A 47-A 8-B 18-D 28-D 38-C 48-B 9-D 19-B 29-C 39-A 49-C 10-D 20-A 30-D 40-B 50-C HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: B 4 Thể tích của khối cầu có bán kính R là V   R 3 3 Câu 2: C Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x  1 và giá trị cực tiểu là yCT  1 . Câu 3: D Ta có AB   1; 4;1 . Câu 4: D Xét từ trái sang phải, Đáp án A,B loại vì trong khoảng 1; 4  đồ thị hàm số đi xuống nên hàm số nghịch biến, đáp án C loại vì trong khoảng  4;9  đồ thị hàm số là một đường song song trục Ox nên hàm số không đổi. Đáp án D, trên khoảng (0;1) đồ thị hàm số đi lên liên tục nên hàm số đồng biến trên khoảng đó. Chọn D. Câu 5: B log a  a b   2  log a   1  a  log a b  2 1  log a b   2  log a b .  2  Câu 6: A Ta có 1 1 1 0 0 0  2 f  x  dx  2 hay 2 f  x  dx  2   f  x  dx  1 . 2 Với  f  x  1 dx  4 đặt t  x  1 nên dt  dx và khi x  0  t  1, x  2  t  3 . 0 2 3 3 Do đó 4   f  x  1 dx   f  t  dt   f  x  dx . 0 1 1 3 1 3 0 0 1 Suy ra I   f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx  4  1  5 . Chọn A. Câu 7: A Gọi V1 , V2 lần lượt là thể tích khối cầu  C1  ,  C2  . Gọi V là thể tích cần tìm. Có V1  4 a3 4 b3 , V2  . 3 3
This site is protected by reCAPTCHA and the Google Privacy Policy and Terms of Service apply.