Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Đại số lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 018

doc
Số trang Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Đại số lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 018 3 Cỡ tệp Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Đại số lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 018 247 KB Lượt tải Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Đại số lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 018 0 Lượt đọc Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Đại số lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 018 0
Đánh giá Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Đại số lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 018
4.9 ( 21 lượt)
Nhấn vào bên dưới để tải tài liệu
Để tải xuống xem đầy đủ hãy nhấn vào bên trên
Chủ đề liên quan

Tài liệu tương tự

Nội dung

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ Kiểm tra Đại số lần 2 NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN Toán – Lớp 10 Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi có 03 trang) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 018 Câu 1. Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ: A. y  x 2  4 x  3 B. Câu 2. Tập xác định của hàm số A. D=R. C. C. y x 2  4 x  3 y  x 2  4 x  3 D. y x 2  4 x  3 y  x  3  1  2 x là B. D  . 1  D   3;  2  D. 1  D   ;  3   ;   . 2  Câu 3. Với những giá trị nào của m thì hàm số y = (m + 2)x + m – 2 là hàm nghịch biến trên  ? A. m > - 2 B. m < - 2 C. m = -2 D. m  2 Câu 4. Biết hàm số A. m 1 y 2 x 2  4 x  m có B. m  1 giá trị nhỏ nhất bằng  3 . Tính m C. m  3 D. m 3 Câu 5. Hàm số nào trong các hàm số sau không là hàm số chẵn ? A. y  x2 1  x2  1 B. y x 1  1  x x2 1 C. y  x 1  1  x D. y  x 1  1  x Câu 6. Tọa độ các giao điểm của (d): y = x + 1 và (P): y = x2 – 2x + 1 là: A. (0;1) và (3;4) B. (0;4) và (1;3) C. (0;3) và (1;4) D. Không có giao điểm nào cả Câu 7. Cho hàm số: y 3x 2  2 x  1 .Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số: A. M   1;6  B. Q   1; 2  C. N  1;1 D. P  0;  1 1/3 - Mã đề 018 Câu 8. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. Hàm số y = x – 1 nghịch biến trên R B. Hàm số y  x  1 là hàm chẵn C. Hàm số y = x -1 là hàm lẽ D. Hàm số y = -x -1 là hàm lẽ Câu 9. Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số: y = 2x3 -3x + 2. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng? A. y là hàm số không chẵn,không lẻ. B. y là hàm số chẵn. C. y là hàm số lẻ. D. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. Câu 10. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2|x–1| + 3|x| – 2 ? A. (–2; –10). B. (2; 6). C. (0; - 2). D. (1; –1). Câu 11. Trong các hàm số sau,hàm số nào có đồ thị đi qua điểm M(1;3) và trục đối xứng x = 3: A. y x 2  3x  1 B. y  x 2  6 x  2 C. y  x 2  2 x  2 D. y  x 2  6 x  2 Câu 12. Trong các parabol dưới đây Parabol nào cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt 2 A. y 3x 2  1 B. y  x 2  3x  2 C. y  x 2  1 D. y 2  x  1 Câu 13. Cho (P): phân biệt khi: A. m 2 y  x 2  4 x  1 và d: y  2 x  4m . B. m  2 C. m  2 Câu 14. Tập xác định của hàm số y = A. R. A. M2(-3; -233). 5x 4  2x B.   ; 2 Câu 15. Cho hàm số: y = thuộc đồ thị hàm số: Đường thẳng d cắt (P) tại hai điểm B. M4(0; 1) . m 2 D. R \{2} . là: C.  x 4  5 x3  2 x 2  1 . D. ( ; 2) Trong các điểm sau đây, điểm nào không C. M1(1; 3). 1  17 16 D. M3 ( 2 ; ). Câu 16. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R (m là tham số) A. y = -mx + 5 B. y = (m4 + 1)x – 1 C. y = mx +10 D. y = (1 - m2)x + 2 Câu 17. Cho đường thẳng d: đường thẳng d A. y = 1 - 2x y  2x  5 , B. y = -2x + 5 đồ thị hàm số nào sau đây song song với C. 1 y  x  2017 2 D. y = 2x + 5 Câu 18. Hàm số nào trong 4 phương án liệt kê ở A, B, C, D có đồ thị như hình bên: 2/3 - Mã đề 018 y 1 O A. 1 x B. y  x 2  3 x  1 C. y x 2  3x  1 D. y  2 x 2  3x  1 y 2 x 2  3 x  1 Câu 19. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai : 1  2 A. Hàm số y 3x  3x  1 nghịch biến trên khoảng   ;   2 B. Hàm số y  1  3x đồng biến trên khoảng   ;0 2 C. Hàm số y 3x  6 x  2 đồng biến trên khoảng   1; D. Hàm số y 5  2x nghịch biến trên R 2 Câu 20. Parabol (P) : y = 3x2 – 2x + 1 có trục đối xứng là: 1 A. x = – 3 B. x = 1 3 C. y = 1 3 D. x = Câu 21. Parabol (P) y 2 x 2  4 x  3 có trục đối xứng là đường thẳng A. y 1 B. x 1 C. x 2 D. Câu 22. Giao điểm của (P): y x 2  2 x với đường thẳng (d): A. G(1;1); H (0; 2) B. A(1;  1); B( 2;0) C. E ( 1;1); F (2;0) Câu 23. Xác định m để 3 đường thẳng quy? A. m  2 B. m  1 Câu 24. Hàm số y ax 2  bx  c y 2 x  1 , 2 3 x  1 là: D. C (1;  1); D(2; 0) y x  2 y = x + 3 và y  m 1 x  m  7 đồng C. m 2 D. m =0 đồ thị là parabol (P) có đỉnh thuộc góc phần tư thứ nhất của mặt phẳng tọa độ khi: A.  b b  0; f ( )0 2a 2a B. a.b  0; f ( b )0 2a C. a.b  0; f (  b )0 2a D. a.b  0;  Câu 25. Cho hàm số y  x 2  2 x  3 có đồ thị (P). Phát biểu nào sau đây đúng: A. Hàm số có giá trị lớn nhất là 4. B. (P) có tọa độ đỉnh là I (1;0) C. (P) có trục đối xứng là: x 1 D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1; ) ------ HẾT ------ 3/3 - Mã đề 018  0 4a
This site is protected by reCAPTCHA and the Google Privacy Policy and Terms of Service apply.