Bài tập excel cơ bản

xls
Số trang Bài tập excel cơ bản 46 Cỡ tệp Bài tập excel cơ bản 233 KB Lượt tải Bài tập excel cơ bản 76 Lượt đọc Bài tập excel cơ bản 499
Đánh giá Bài tập excel cơ bản
4.1 ( 14 lượt)
Nhấn vào bên dưới để tải tài liệu
Để tải xuống xem đầy đủ hãy nhấn vào bên trên
Chủ đề liên quan

Tài liệu tương tự

Nội dung

Họ tên: Lê Thị Dung - ĐHQT3A1 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau : TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tên Hùng Bình Vân Bình Doanh Loan Anh Thu Khánh Ngân Ngày sinh 1/30/1978 8/21/1980 11/21/1970 8/16/1977 12/5/1976 9/18/1977 4/23/1968 5/1/1973 2/26/1971 5/12/1975 Tuổi 44 41 51 44 45 44 53 48 50 46 GT Nam Nữ Nữ Nam Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ Toán 4 4 8 9 5 5 9 3 6 10 Tin 7 9 9 10 8 4 6 5 7 8 Trung bình 5.8 7 8.6 9.6 6.8 4.4 7.2 4.2 6.6 8.8 Chú ý : 1/ Tuổi tính đến ngày Hôm nay (đủ 365 ngày mới tính là 1 tuổi) 2/ Điểm trung bình tính như sau : Toán hệ số 2, Tin hệ số 3 3/ Xếp loại và Học bổng theo thang điểm sau : Häc bæng XÕp lo¹i -100 KÐm 5 0 TB 50 6.5 Kh¸ 100 8 200 Giái 9.5 XuÊt s¾c 4/ Sắp xếp lại danh sách theo xếp thứ : xếp thứ 1 đứng trước rồi đến xếp thứ 2 Xếp loại TB Khá Giỏi Xuất sắc Khá Kém Khá Kém Khá Giỏi Học bổng 0 50 100 200 50 -100 50 -100 50 100 Loại Kém TB Khá Giỏi Xuất sắc Xếp thứ 8 5 3 1 6 9 4 10 7 2 Số lượng 2 1 4 2 1 Điểm TB 4.3 5.8 6.9 8.7 9.6 Họ tên: Lê Thị Dung - ĐHQT3A1 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau : TT 1 2 3 4 5 6 7 Chủ hộ Vân Bình Khánh Doanh Lan Thu Quảng Hthức sử dụng Sản xuất Kinh doanh Tiêu dùng Sản xuất Tiêu dùng Tiêu dùng Kinh doanh Chỉ số trước 0 0 0 0 0 0 0 Chú ý: 1/ Tiền công tơ tính như sau : Hộ Sản xuất : 20000 đ/tháng Hộ Kinh doanh : 10000 đ/tháng Hộ Tiêu dùng : 5000 đ/tháng Chỉ số sau 500 200 150 600 101 50 300 2/ Giá điện : Hộ Sản xuất : 2000 đ/số Hộ Kinh doanh : 800 đ/số Hộ Tiêu dùng : 500 đ/số 3/ Tổng số tiền = Tiền điện+Tiền công tơ Điện tiêu thụ 500 200 150 600 101 50 300 Tiền điện 1000000 160000 75000 1200000 50500 25000 240000 Tiền công tơ 20000 10000 5000 20000 5000 5000 10000 Tiền phải trả 1020000 170000 80000 1220000 55500 30000 250000 Loại Sản xuất Kinh doanh Tiêu dùng Số hộ 2 2 3 Tiền phải trả 2240000 420000 165500 Loại Kinh doanh Sản xuất Tiêu dùng Giá 800 2000 500 Tiền công tơ 10000 20000 5000 Họ tên: Lê Thị Dung - ĐHQT3A1 BẢNG CHI TIẾT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA QUÝ IV/2009 Ngày 10/20/2009 10/15/2009 10/1/2009 10/7/2009 9/5/2009 9/8/2009 8/16/2009 5/3/2009 7/13/2009 8/14/2009 Mã hàng DBH-DB-N GTL-TB-N DBH-TB-X GTL-DB-X DQN-TB-N GNT-DB-X DQN-DB-N DBH-DB-X GNT-TB-N DQN-TB-X Bảng 1 Mã hàng DBH DQN GTL GNT Tên Dường Biên Hòa Dường Quảng Nam Gạo Thái Lan Gọa Nếp Thơm Thống kê Mã hàng Đường Gạo Nhập 50533730 66420093.6 Tên hàng Dường Biên Hòa Gạo Thái Lan Dường Biên Hòa Gạo Thái Lan Dường Quảng Nam Gọa Nếp Thơm Dường Quảng Nam Dường Biên Hòa Gọa Nếp Thơm Dường Quảng Nam Loại Đặc Biệt Trung Bình Trung Bình Đặc Biệt Trung Bình Đặc Biệt Đặc Biệt Đặc Biệt Trung Bình Trung Bình Đơn vị Kg Kg Kg Kg Kg Kg Kg Kg Kg Kg Bảng 2: Đơn giá Loại DB DBH 45000 DQN 4000 GTL 6000 GNT 62000 Số lượng 150 700 500 1250 975 380 2375 3000 5320 680 TB 42000 38000 56000 5800 Xuất 199023880 33995170 1. Điền thông tin vào cột tên hàng dựa vào 3 ký tự đầu của Mã hàng vào bảng 1 2. Điền thông tin vào cột loại dựa vào 2 ký tự thứ 5 và thứ 6 của Mã hàng, nếu là ĐB thì loại là Đặc Biệt, nếu là TB t 3. Điền thông tin vào cột Đơn giá dựa vào 3 ký tự đầu và ký tự cuối của Mã hàng vào bảng 2 biết rằng: Nếu ký tự cuối của Mã hàng là N (nhập) thì đơn giá thực của mặt hàng đó thấp hơn đơn giá cho trong bảng 2 là 5%. N 4. Điền thông tin vào cột thuế biết rằng Nếu mặt hàng là nhập thì thuế của 1Kg sẽ bằng 0.2% đơn giá thực xuất thì thuế của 1 kg bằng 0.5% đơn giá thực. 5. Tính cột thành tiền, biết rằng: Thành tiền = (Số lượng*Đơn giá )- Thuế Đơn giá 42750 53200 46200 6600 36100 68200 3800 49500 5510 41800 Thuế 12825 74480 115500 41250 70395 129580 18050 742500 58626.4 142120 Thành tiền 6399675 37165520 22984500 8208750 35127105 25786420 9006950 147757500 29254573.6 28281880 là Đặc Biệt, nếu là TB thì loại là Trung Bình 2 biết rằng: cho trong bảng 2 là 5%. Nếu ký tự cuối của Mã hàng là X (xuất) thì đơn giá thực của mặt hàng đó cao hơn đơn giá cho trong bản ng 0.5% đơn giá thực. ao hơn đơn giá cho trong bảng là 10%. Họ tên : Lê Thị Dung Lớp : ĐHQT3A1 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau (chú ý trình bày đẹp): Ngày Nhân viên Cửa hàng Sản phẩm Tiền Thưởng 8/20/1998 Lan Số 1 Kẹo 35 3.5 9/3/1998 Hoài Số 2 Kẹo 20 1 8/29/1998 Lan Số 1 Bánh 15 1.5 9/4/1998 Vân Số 2 Bánh 35 1.75 8/30/1998 Ngọc Số 1 Bánh 40 4 8/30/1998 Hoài Số 2 Mứt 20 1 8/30/1998 Vân Số 2 Kẹo 25 1.25 9/3/1998 Ngọc Số 1 Bánh 30 3 9/3/1998 Lan Số 1 Kẹo 45 4.5 9/4/1998 Ngọc Số 1 Mứt 10 1 Tiền thưởng tính theo quy định sau : Cửa hàng Thưởng Số 1 10 % của Tiền Số 2 5 % của Tiền Dựa vào bảng trên, dùng công thức điền các giá trị vào bảng sau : Nhân viên Ngọc Hoài Vân Lan Cửa hàng Số 1 Số 2 Số lần bán 3 2 2 3 Số lần bán 6 4 Tiền 80 40 60 95 Tiền 175 100 Họ tên : Lê Thị Dung Lớp : ĐHQT3A1 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau (chú ý trình bày đẹp): TT 1 2 3 4 5 6 Mã B2 A1 D1 C2 A2 B1 Tên hàng Giấy Vải bông Xi măng Gạch Vải hoa Bìa Cộng Ngày nhập 5/12/1998 1/7/1998 7/30/1998 2/1/1998 7/30/1998 5/12/1998 Ngày bán 5/15/1998 4/17/1998 9/28/1998 12/1/1998 9/28/1998 5/15/1998 Nhận xét Bán chạy Bán chậm Bán được Bán chậm Bán được Bán chạy ? Chú ý : 1/ Nếu thời gian lưu kho <=30 ghi nhận xét : Bán chạy - Nếu 30 90 ghi nhận xét : Bán chậm 2/ Thuế = Hệ số thuế x Thành tiền. Hệ số thuế cho ở bảng sau : Bảng hệ số thuế Mã đầu Mã thứ 2 1 2 A 1.50% 1% B 6% 5% C 10% 8% D 15% 12% 3/ Giá thành bằng Thành tiền + Thuế Số Lượng 150 200 250 120 450 50 1220 HQT3A1 Đơn giá 10 15 20 15 20 10 Thành tiền 1500 3000 5000 1800 9000 500 20800 Thuế 75 45 750 144 90 30 1134 Giá thành 1575 3045 5750 1944 9090 530 21934 Họ và tên : Lớp : Lê Thị Dung ĐHQT3A1 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau (chú ý trình bày đẹp): Ngày 8/20/1998 9/3/1998 8/29/1998 9/4/1998 8/30/1998 8/30/1998 8/30/1998 9/3/1998 9/3/1998 9/4/1998 Nhân viên Hương Nga Lan Vân Chi Nga Vân Chi Lan Chi Cửa hàng Số 1 Số 2 Số 1 Số 2 Số 1 Số 2 Số 2 số 1 Số 1 Số 1 Sản phẩm Kẹo Kẹo Bánh Bánh Bánh Mứt Kẹo Bánh Kẹo Mứt Tiền Từ 100 trở xuống Từ 100 đến 199 Từ 200 đến 299 Từ 300 trở lên Thưởng Không 1 % của Tiền 2 % của Tiền 5 % của Tiền Tiền thưởng tính theo quy định sau : Dựa vào bảng trên, dùng công thức điền các giá trị vào bảng sau : Cửa hàng Số 1 Số 2 Loại hàng Bánh Mứt Kẹo Thưởng tháng 8 27.5 5.5 Thưởng tháng 9 41.5 21.5 Tiền tháng 8 540 150 450 Tiền tháng 9 700 150 650 Tiền 250 200 90 350 450 150 200 350 450 150 Thưởng 5 4 0 17.5 22.5 1.5 4 17.5 22.5 1.5 Họ tên : Lớp : Lê Thị Dung ĐHQT3A1 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau (chú ý trình bày đẹp): TT Tên GT Toán Tin Trung bình Xếp loại 1 Hùng Nam 4 6 5.2 Trung bình 2 Bình Nữ 6 9 7.8 Khá 3 Vân Nữ 8 9 8.6 Giỏi 4 Bình Nam 9 10 9.6 Xuất sắc 5 Doanh Nam 4 5 4.6 Kém 6 Loan Nữ 7 4 5.2 Trung bình 7 Anh Nam 9 6 7.2 Khá 8 Thu Nữ 5 10 8 Khá 9 Khánh Nam 9 7 7.8 Khá 10 Ngân Nữ 10 8 8.8 Giỏi Chú ý : 1/ Tính điểm trung bình (hệ số Toán là 2, Tin là 3) 2/ Căn cứ vào điểm trung bình và thang chia điểm sau để xếp loại : Dưới 5 : Kém Từ 5 đến 6.9 : Trung bình Từ 7 đến 8.4 : Khá Từ 8.5 đến 9.4 : Giỏi Từ 9.5 trở lên : Xuất sắc 3/ Học bổng 100 nếu điểm TB từ 7 trở lên và không có môn nào dưới 5 4/ Điền các thông số vào bảng sau : Xếp loại Kém Trung bình Khá Giỏi Xuất sắc bày đẹp): Học bổng 0 100 100 100 0 0 100 0 100 100 để xếp loại : ó môn nào dưới 5 Số lượng 1 2 4 2 1 Học bổng 0 0 300 200 100 Họ tên : Lê Thị Dung Lớp : ĐHQT3A1 STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Họ tên Linh Vương Thúy Yến Tiến Lợi Hưng Trí Loan Nhung Chức vụ TP NV PP GD DV PGD NV NV TK DV Bậc lương 3.16 2.44 3.12 5.46 2.56 3.92 1.92 3.24 2.92 3.14 Ngày công 23 25 26 29 30 15 18 19 22 26 Lương 76,314,000 ₫ 64,050,000 ₫ 81,900,002 ₫ 143,325,008 ₫ 67,200,010 ₫ 61,740,000 ₫ 36,288,000 ₫ 64,638,000 ₫ 67,452,000 ₫ 82,425,002 ₫ 745,332,022 ₫ 1.Nhập dữ liệu (Cột STT dùng kỹ thuật điền dãy số tự động) 2. Tính lương=1050000*Lương CB* Ngày công( Trong đó, nếu ngày công > 25 thì từ ngày 26 trở đi mỗi ngày đư thành 2 ngày, ví dụ: Nếu ngày công là 27 thì số dư ra là 2 ngày được tính thành 4 ngày, do đó tổng ngày sẽ là 25+ 3. Tạm ứng= 1/3 Lương (nhưng tối đa chỉ cho tạm ứng 500000đ) 4. Thực nhận = Lương - Tạm ứng 5. Tính tổng cộng cho các cột Lương, Tạm ứng, Thực nhận 6. Cho biết giá trị cao nhất , thấp nhất, trung bình của thực nhận 7. Làm tròn cột tạm ứng đến ngàn đồng 8. Định dạng các cột tiền theo dạng tiền (đ) đồng Việt Nam. Tạm ứng 500,000 ₫ 500,000 ₫ 500,000 ₫ 500,000 ₫ 500,000 ₫ 500,000 ₫ 500,000 ₫ 500,000 ₫ 500,000 ₫ 500,000 ₫ 5,000,000 ₫ Giá trị cao nhất Giá trị thấp nhất Giá trị trung bình Thực nhận 75,814,000 ₫ 63,550,000 ₫ 81,400,002 ₫ 142,825,008 ₫ 66,700,010 ₫ 61,240,000 ₫ 35,788,000 ₫ 64,138,000 ₫ 66,952,000 ₫ 81,925,002 ₫ 740,332,022 ₫ 142,825,008 ₫ 35,788,000 ₫ 74,033,202 ₫ 25 thì từ ngày 26 trở đi mỗi ngày được tình nh 4 ngày, do đó tổng ngày sẽ là 25+4) Họ tên: Lê Thị Dung - ĐHQT3A1 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong các bảng sau : TT 1 2 3 4 5 6 7 Loại HĐ Chi Thu Thu Chi Chi Thu Chi VNĐ 1400000 15000000 18000000 10000000 24000000 7000000 5000000 Loại tiền cần đổi ra USD DM FR DM FR USD DM Số tiền đổi ra được 100 1500 3000 1000 4000 500 500 Chú ý : 1/ Tỷ giá : 14000 VNĐ = 1 USD, 10000 VNĐ = 1 DM, 6000 VNĐ = 1 FR 2/ Dùng công thức, điền giá trị vào bảng sau : Loại Ngoại tệ USD Loại hoá đơn Thu Chi Thu Chi Thu Chi Số lượng hoá đơn 1 1 1 1 1 2 Số tiền đổi ra được 500 100 3000 4000 1500 1500 Loại hoá đơn Thu Chi Thu Chi Thu Chi Số lượng hoá đơn 1 1 1 1 1 1 Số tiền đổi ra được 500 100 3000 4000 1500 1500 FR DM Cách 2: Loại Ngoại tệ USD FR DM 0 VNĐ = 1 FR Họ tên: Lê Thị Dung - ĐHQT3A1 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau : TT 1 2 3 4 Mã B2 A1 D3 C2 Tên hàng Giấy Vải Xi măng Gạch Cộng Ngày nhập 5/12/2002 1/7/2002 7/30/2002 2/1/2002 Ngày bán 5/15/2002 4/17/2002 9/28/2002 12/1/2002 Số Lượng 100 200 300 120 Chú ý : 1/ Thuế : mã A là 1%, B là 5 %, C là 7 %, D là 10 % Thành tiền 2/ Thưởng cho nhân viên bán hàng theo thời gian lưu kho như sau : - dưới 30 ngày thưởng 2% Thành tiền - từ 30 ngày đến 89 ngày thưởng 1% Thành tiền - các trường hợp khác không được thưởng 3/ Giá thành bằng Thành tiền + Thuế + Thưởng Đơn giá 5 10 20 15 Thành tiền 500 2000 6000 1800 10300 Thuế 25 20 600 126 771 Thưởng 10 0 60 0 70 Giá thành 535 2020 6660 1926 11141 Họ tên: Lê Thị Dung - ĐHQT3A1 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau (chú ý trình bày đẹp): STT 1 2 3 4 5 6 Tên khách Long Chi Tuấn Hà Minh Bích Câu 1: Câu 2: Mã phòng C1 B3 A2 B1 A1 B2 Ngày đến 12/7/1998 12/1/1998 11/20/1998 7/30/1998 7/30/1998 7/30/1998 Số tuần ở 12/17/1998 12/29/1998 11/25/1998 8/30/1998 8/30/1998 8/30/1998 1 4 0 4 4 4 Đơn giá tuần 50 65 90 75 100 70 Đơn giá ngày 10 10 16 15 20 12 Tính số tuần và số ngày ở của mỗi khách Điền đơn giá tuần và ngày cho mỗi khách biết rằng trong Mã phòng Chữ cái chỉ Loại phòng, con số chỉ Tầng Phòng A B C Câu 3: Ngày đi Tầng 1 100 75 50 Tính số tiền phải trả của mỗi khách Đơn giá tuần Tầng 2 90 70 45 Đơn giá ngày Tầng 3 80 65 40 Tầng 1 20 15 10 Số ngày ở Tiền phải trả 10 28 5 31 31 31 80 540 80 765 1020 652 Đơn giá ngày Tầng 2 Tầng 3 16 14 12 10 8 6 Đơn giá tuần Cách 2 50 65 90 75 100 70 TT Mã xe Tên xe 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 SUVN DRVN FUVN DRTQ DRTL WATQ WATL FUTQ SUTQ WAVN Smath Dream Future Dream Dream Wate Wate Future Smath Wate Mã xe WA SU FU DR Mã xe VN TL TQ Nước SX Giá xuất xưởng 23000000 22000000 24000000 7000000 28000000 9000000 30000000 8000000 10000000 11000000 Việt Nam Việt Nam Việt Nam Trung Quốc Thái Lan Trung Quốc Thái Lan Trung Quốc Trung Quốc Việt Nam Bảng 1 VN TQ Tên xe Wate 11000000 9000000 Smath 23000000 10000000 Future 24000000 8000000 Dream 22000000 7000000 Thuế Giá thành 0 0 0 700000 5600000 900000 6000000 800000 1000000 0 23000000 22000000 24000000 7700000 33600000 9900000 36000000 8800000 11000000 11000000 Bảng 2 Mã xe Nước SX Bảng thống kê Thuế Giá thành 80000000 0 69600000 11600000 37400000 3400000 1. Tên xe: dựa vào 2 ký tự đầu của mã xe tra trong Bảng 1 2. Nước xe : dựa vào 2 ký tự cuối của mã xe tra trong Bàng 2 3. Giá Xuất xưởng : nếu maxe là WATL thì giá xuất xưởng là 30000000;nếu ma xe là DRTL thì giá xuất xưởng còn lại dựa vào 2 ký tự đầu của maxe tra trong bảng 1 tuỳ vào 2 ký tự cuối của maxe để có đơn giá tương ứng 4. Thuế : nếu 2 ký tự cuối của maxe là VN thì thuế là 0; TQ là 10% của giá xuất xưởng; TK là 20% của giá xuất 5. Giá thành = giá xuất xưởng + thuế 6. Tính bảng thống kê trên 7. Rút trích những mã xe có 2 ký tự đầu là WA Tạo vùng điều kiện: Mã xe WA* Vào Menu Data/ Filter/ Advanced Filter: Chọn Coppy to another location: List range: $A$2:$G$12 Criteria range: $C$37:$C$38 Copy to: $A$46:$G$49 TT Mã xe Tên xe Nước SX 6 7 10 WATQ WATL WAVN Wate Wate Wate Trung Quốc Thái Lan Việt Nam Giá xuất xưởng 9000000 30000000 11000000 Thuế Giá thành 900000 6000000 0 9900000 36000000 11000000 Lê Dung - QT3 Bảng 2 VN Việt Nam TQ TL Trung Quốc Thái Lan DRTL thì giá xuất xưởng là 28000000; có đơn giá tương ứng g; TK là 20% của giá xuất xưởng Họ tên: Lê Thị Dung - ĐHQT3A1 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong các bảng sau (chú ý trình bày đẹp): Bảng tính tiền điện tháng 12-1998 TT 1 2 3 4 5 6 7 Chủ hộ Vân Bình Khánh Doanh Lan Thu Quảng Chú ý: Hình thức SD Chỉ số trước Sản xuất 0 Kinh doanh 0 Tiêu dùng 0 Sản xuất 0 Tiêu dùng 0 Tiêu dùng 0 Kinh doanh 0 Chỉ số sau 500 200 150 600 101 50 300 Hình thức SD Số hộ Sản xuất 2 Kinh doanh 2 Tiêu dùng 3 Tiền điện 2200000 400000 150500 1/ Giá điện : Hộ Sản xuất : 2000 đ/số Hộ Kinh doanh : 800 đ/số Hộ Tiêu dùng : 500 đ/số 2/ Tiền điện = Giá điện * Điện tiêu thụ Điện tiêu thụ 500 200 150 600 101 50 300 Tiền điện 1000000 160000 75000 1200000 50500 25000 240000 Họ tên: Lê Thị Dung - ĐHQT3A1 Dïng c«ng thøc ®iÒn gi¸ trÞ vµo c¸c « cã dÊu ? trong b¶ng sau (chó ý tr×nh bµy ® TT Tªn GT To¸n Tin Anh v¨n §iÓm TB XÕp thø 1 Loan N÷ 5 4 6 4.7 10 2 Hïng Nam 4 7 5 5.7 8 3 Thu N÷ 6 5 7 5.7 8 4 Kh¸nh Nam 5 9 5 7.0 6 5 B×nh N÷ 6 8 6 7.0 6 6 Anh Nam 9 6 7 7.2 5 7 Doanh Nam 5 9 8 7.5 4 8 V©n N÷ 10 8 9 8.8 2 9 10 Ng©n B×nh N÷ Nam 10 9 8 10 9 7 8.8 9.2 2 1 Chó ý : 1/ §iÓm TB lÊy 1 sè thËp ph©n vµ tÝnh nh­sau : hÖ sè To¸n lµ 2, hÖ sè Tin lµ 3, hÖ sè Anh v¨n lµ 1 2/ XÕp thø theo §iÓm TB 3/ XÕp lo¹i c¨n cø vµo §iÓm TB nh­sau : - d­íi 5 lµ KÐm - tõ 5 ®Õn 6.4 lµ TB - tõ 6.5 ®Õn 7.9 lµ Kh¸ - tõ 8 trë lªn lµ Giái 4/ Häc bæng c¨n cø vµo xÕp thø (kh«ng ®­îc tù gâ vµo) - tõ thø 1 ®Õn thø 3 lµ 100 - tõ thø 4 ®Õn thø 6 lµ 50 - c¸c häc sinh cßn l¹i kh«ng ®­îc häc bæng 5/ S¾p xÕp l¹i danh s¸ch trªn theo XÕp thø gi¶m dÇn Nh÷ng ng­êi cïng thø bËc xÕp ng­êi cã ®iÓm Tin cao h¬n lªn tr­íc au (chó ý tr×nh bµy ®Ñp): XÕp lo¹i Häc bæng KÐm 0 TB 0 TB 0 Kh¸ 50 Kh¸ 50 Kh¸ 50 Kh¸ 50 Giái 100 Giái Giái v¨n lµ 1 m Tin cao h¬n lªn tr­íc 100 100 5.Vµo Menu Data/ Sort: Họ tên: Lê Thị Dung - ĐHQT3A1 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong các bảng sau (chú ý trình bày đẹp): Ngày Nhân viên Cửa hàng Mặt hàng Tiền nhập Phụ phí Tiền bán 8/20/1998 Hương Số 1 Kẹo 200 6 206 9/3/1998 Nga Số 2 Kẹo 100 3 103 8/29/1998 Lan Số 1 Bánh 400 8 408 9/4/1998 Vân Số 2 Bánh 500 10 510 8/30/1998 Chi Số 1 Bánh 100 2 102 8/30/1998 Nga Số 2 Mứt 200 2 202 8/30/1998 Vân Số 2 Kẹo 500 15 515 8/10/1998 Chi số 1 Bánh 300 6 306 9/3/1998 Lan Số 1 Kẹo 600 18 618 9/4/1998 Chi Số 1 Mứt 100 1 101 Tháng 8 9 Chú ý : Nhân viên Chi Nga Số lần bán 2 1 1/ Phụ phí của các mặt hàng như sau : - Bánh : 2% Tiền nhập - Mứt : 1% Tiền nhập - Kẹo : 3% Tiền nhập 2/ Tiền bán = Tiền nhập + Phụ phí Tiền bán 408 103 Họ tên : Lê Thị Dung Lớp : Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong các bảng sau (chú ý trình bày đẹp): Bảng kê tiền thuê phòng tháng 11-12/1998 Số TT 1 2 3 4 Tên khách Long Chi Tuấn Hà Câu 1: Câu 2: Câu 3: Loại phòng C B A B Ngày đến Ngày đi Số tuần ở ### 12/7/1998 2 ### 12/1/1998 4 ### 11/2/1998 4 7/30/1998 8/30/1998 4 Tính số tuần và số ngày lẻ ở của mỗi khách Điền vào các cột Tiền tính theo tuần và theo số ngày lẻ theo cách sau : Tiền tính theo tuần = Số tuần * Đơn giá tuần Tiền tính theo ngày lẻ = Số ngày lẻ * Đơn giá ngày lẻ Nếu Tiền tính theo ngày lẻ lớn hơn Đơn giá tuần thì thay bằng Đơn giá tuần Phòng Đơn giá tuần A 110 B 80 C 50 Thành tiền = Tiền tính theo tuần + Tiền tính theo ngày lẻ ĐHQT3A1 ú ý trình bày đẹp): òng tháng 11-12/1998 Tiền tính theo tuần Số ngày lẻ ở 100 5 320 1 440 0 320 4 ố ngày lẻ theo cách sau : * Đơn giá tuần ẻ * Đơn giá ngày lẻ tuần thì thay bằng Đơn giá tuần Đơn giá ngày lẻ 20 15 10 heo ngày lẻ Tiền tính theo ngày lẻ 50 15 0 60 Thành tiền 150 335 440 380 Họ tên : Lê Thị Dung Lớp : ĐHQT3A1 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong các bảng sau (chú ý trình bày đẹp): Bảng lương tháng 12 - 1998 TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tên Tuấn Nga Quỳnh Vân Chi Nga Sơn Hiền Lan Long Chú ý : Mã CV GĐ PGĐ TP PP NV NV TP NV PP BV Tiền 1 ngày 50000 40000 35000 30000 20000 20000 32000 20000 28000 15000 Số ngày LV 28 25 27 24 25 27 26 25 23 28 Phụ cấp CV 200000 150000 100000 80000 0 0 100000 0 80000 30000 Lương 1700000 1000000 1085000 720000 500000 620000 896000 500000 644000 510000 1/ Tính Phụ cấp CV (chức vụ) như sau : GĐ : 200000 PGĐ : 150000 TP : 100000 PP : 80000 NV : 0 BV : 30000 2/ Lương = Tiền 1 ngày * Số ngày LV Nếu Số ngày LV cao hơn Ngày công chuẩn (25 ngày) thì mỗi ngày vượt trội tính bằng 2 ngày LV 3/ Thu nhập = Lương + Phụ cấp CV HQT3A1 Thu nhập 1900000 1150000 1185000 800000 500000 620000 996000 500000 724000 540000 ngày vượt trội DOANH THU MỸ PHẨM THÁNG 10/2011 TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Bảng 1 Mã SP S P K Ngày bán 10/2/2011 10/4/2011 10/5/2011 10/7/2011 10/10/2011 10/14/2011 10/16/2011 10/17/2011 10/19/2011 Tên SP Son Phấn mắt Kem Mã hàng KR1 SM2 PD1 SR1 PM2 SD1 SM1 KD1 SD1 REVLON 170000 70000 300000 Tên SP Kem Son Phấn mắt Son Phấn mắt Son Son Kem Son Hiệu REVLON MAYBELINE DEBON REVLON MAYBELINE DEBON MAYBELINE DEBON DEBON Số lượng 1 2 1 1 2 1 1 1 1 Đơn giá 300000 87000 100000 170000 45000 250000 87000 450000 250000 Đơn giá theo hiệu DEBON MAYBELINE 250000 87000 100000 45000 450000 220000 Bảng 2 BẢNG THỐNG KÊ Mã hiệu Hiệu Tên SP Son Phấn Kem M MAYBELINE Số lượng 6 3 2 D DEBON Thành tiền 931000 180000 750000 R REVLON 1. Tên sản phẩm : dựa vào Mã sản phẩmtra trong bảng 1 2. Hiệu : dựa vào mã hiệu tra trong bảng 2 3. Đơn giá : Dựa vào Mã SP và hiệu tra trong bảng 1 4. Thành tiền = Số lượng * Đơn giá. Tuy nhiên nếu mua sản phẩm hiệu Debon trong thời gian từ ngày 01 dến ngày 10 được giảm 10% đơn giá 5. Quà tặng : nếu bán hàng cùa Maybeline trước ngày 15 ghi "lịch ", bán hàng Revlon trong suốt tháng 12 thì gh 6. Tạo và tính bảng thống kê theo như mẫu trên 7. Rút trích các sản phẩm là kem của hiệu Debon hoặc Revlon 8. Đóng khung và trang trí bảng tính như mẫu. Định dạng cột thành tiền có đơn vị là đồng (ví dụ: 100.000 đồng) Tạo vùng điều kiện: Tên SP Kem Hiệu DEBON Tên SP Hiệu Kem REVLON Vào menu Data/ Filter/ Advanced Filter: Chọn Copy to another location: List range: $A$2:$I$11 Criteria range: $C$36:$F$38 Copy to: $A$48:$I$50 TT 1 8 Ngày bán 10/2/2011 10/17/2011 Mã hàng KR1 KD1 Tên SP Kem Kem Hiệu REVLON DEBON Số lượng 1 1 Đơn giá 300000 450000 011 Thành tiền 300,000 ₫ 174,000 ₫ 90,000 ₫ 170,000 ₫ 90,000 ₫ 250,000 ₫ 87,000 ₫ 450,000 ₫ 250,000 ₫ Quà tặng KHÔNG CÓ LỊCH KHÔNG CÓ KHÔNG CÓ LỊCH KHÔNG CÓ KHÔNG CÓ KHÔNG CÓ KHÔNG CÓ ợc giảm 10% đơn giá on trong suốt tháng 12 thì ghi là " Ví cầm tay" à đồng (ví dụ: 100.000 đồng) Lê Dung - QT3 Thành tiền 300,000 ₫ 450,000 ₫ Quà tặng KHÔNG CÓ KHÔNG CÓ SỔ THEO DÕI BÁN HÀNG Ngày 10/5/2011 10/20/2011 10/25/2011 10/29/2011 11/5/2011 11/19/2011 11/20/2011 11/28/2011 Chứng từ TLTS012 TVSA002 MGSA003 TVSN014 MGSA015 TLSA00 TVTS002 TLSN012 Tên sản phẩm Tủ Lạnh Toshiba Tivi Sanyo Máy Giặt Sanyo Tivi Sonny Máy Giặt Sanyo Tủ Lạnh Sanyo Tivi Toshiba Tủ Lạnh Sonny Bảng 1 Mã mặt hàng TL TV MG Số lượng 12 2 3 14 15 0 2 12 Đơn giá 400 340 530 320 520 410 340 400 Giá bán Tên Tủ Lạnh Tivi Máy Giặt Sỉ 400 320 520 Lẻ 410 340 530 Bảng thống kê Doanh thu bán hàng từ ngày 15/10/2011 -> 01/11/2011 Mặt hàng Tivi 5160 Mặt hàng tủ lạnh 0 1.Tên sản phẩm: dựa vào mã mặt hàng và mã nhà sản xuất dò tìm trên bang 1 và bảng 2 để lấy ra tên sản phẩm. Ví dụ:TLTS012 -> Tủ lạnh Toshiba 2.Số dựavào vàomã các kýhàng tự còn chứng từ trên bảng 1 đế lấy đơn giá. Trong đó mặt hàng nào có số lượn 3.Đơnlượng: giá:dựa mặt vàlại sốcủa lượng dò tìm theo giá bán sỉ, còn lại là bán lẻ 4.Thuế:(số lượng * đơn giá) * 1,5%. Chỉ tính thuế đối với các mặt hàng là máy giặt và có số lượng > 10, còn lại là 5.Thành tiền: (Số lượng * đơn giá) - thuế. Định dạng thành 100 USD 6.Tính bảng thống kê 7.Rút trích những mặt hàng máy giặt Tạo vùng điều kiện: Tên sản phẩm Máy giặt* Vào Menu Data/ Filter/ Advanced Filter: Chọn Copy to another location: List range: $A$2:$G$10 Criteria range: $C$33:$C$34 Copy to: $A$43:$G$45 Ngày 10/25/2011 11/5/2011 Chứng từ MGSA003 MGSA015 Tên sản phẩm Máy Giặt Sanyo Máy Giặt Sanyo Số lượng 3 15 Đơn giá 530 520 Thuế 0 0 0 0 117 0 0 0 Thành Tiền 4,800USD 680USD 1,590USD 4,480USD 7,683USD USD 680USD 4,800USD Bảng 2 Mã hãng sx Tên hãng sx SN Sonny Lê Dung - QT3 TS Toshiba SA Sanyo 10/15/2011 11/1/2011 và bảng 2 để lấy ra tên sản phẩm. á. Trong đó mặt hàng nào có số lượng bán > 10 thì được tính y giặt và có số lượng > 10, còn lại là 0 Thuế 0 117 Thành Tiền 1,590USD 7,683USD Họ tên: Lê Thị Dung - ĐHQT3A1 THEO DÕI BÁN HÀNG NỘI THẤT VĂN PHÒNG THÁNG 9/2006 STT 1 2 3 4 5 6 7 8 Phiếu hàng 10BH4A 15GC3B 12KS2A 22BH2B 25TH1B 10GC5B 16BH2B 28TH2A Tên hàng Bàn họp cao cấp-4mét Ghế cố định-3nan Két sắt văn phòng-2khóa Bàn họp cao cấp-2mét Tủ hồ sơ-1ngăn Ghế cố định-5nan Bàn họp cao cấp-2mét Tủ hồ sơ-2ngăn Mã hàng Tên hàng Chi tiết Đơn giá loại BH Bàn họp cao cấp mét Loại hàng Loại A Loại B Loại A Loại B Loại B Loại B Loại B Loại A Ngày bán 10 15 12 22 25 10 16 28 Số lượng 110 50 10 40 85 120 75 90 BẢNG ĐƠN GIÁ GC KS TH Ghế cố định Két sắt văn phòng Tủ hồ sơ nan khóa ngăn 1,300,000 180,000 1,000,000 650,000 Mô tả: 2 ký tự đầu của phiếu hàng là ngày bán Loại A 2 ký tự 3,4 của phiếu hàng là mã hàng Loại B Ký tự thứ 5 của mã hàng là quy cách Ký tự cuối của phiếu hàng là loại hàng (A: Loại A, B: Loại B) Yêu cầu: 1. Tên hàng: Dựa vào mã hàng tra trong bảng đơn giá. Hiển thị theo dạng Tên hàng - Quy cách chi tiết Ví dụ: Phiếu hàng là 10BH4A thì tên hàng là Bàn họp cao cấp - 4 mét Trong đó, chi tiết dựa vào phiếu hàng tra trong bảng đơn giá 2. Đơn giá: Dựa vào mã hàng tra trong bảng đơn giá. Tuy nhiên, nếu mặt hàng loại B thì giảm 10% đơn giá, l 3. Thành tiền = Số lượng * Đơn giá. Nếu mặt hàng Bàn họp cao cấp hoặc ghế cố định loại A thì giảm 10%. 4. Rút trích các mặt hàng Bàn họp cao cấp với số lượng lớn hơn 50. Tạo vùng điều kiện: Tên hàng Bàn họp cao cấp* Số lượng >50 Vào Menu Data/ Filter/ Advanced Filter: Copy to another location: List range: $A$5:$I$13 Criteria range: $C$37:$D$38 Copy to: $A$46:$I$48 STT Phiếu hàng 1 10BH4A 7 16BH2B Tên hàng Bàn họp cao cấp-4mét Bàn họp cao cấp-2mét Loại hàng Loại A Loại B Ngày bán 10 16 Số lượng 110 75 THÁNG 9/2006 Đơn giá 1,300,000 162,000 1,000,000 1,170,000 585,000 162,000 1,170,000 650,000 Thành tiền 143,000,000 8,100,000 10,000,000 46,800,000 49,725,000 19,440,000 87,750,000 58,500,000 Tổng số lượng Tổng thành tiền 210 211,500,000 370 211,815,000 ng - Quy cách chi tiết ại B thì giảm 10% đơn giá, loại A không giảm. định loại A thì giảm 10%. Đơn giá cách 2 1,300,000 162,000 1,000,000 1,170,000 585,000 162,000 1,170,000 650,000 Đơn giá 1,300,000 1,170,000 Thành tiền 143,000,000 87,750,000 Đơn giá cách 2 1,300,000 1,170,000 Họ tên: Lê Thị Dung - ĐHQT3A1 BẢNG KÊ BÁN HÀNG - TIVI STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Mã hàng JVC21H TOS14M SON21H PAN14H PAN21M SAN21H SON14M JVC14H TOS21M SAN14H Tháng 10/ 2001 Tên hàng Ngày bán Đơn giá JVC Hifi 10/12/2001 412 TOSHIBA Mono 10/12/2001 175 SONY Hifi 10/6/2001 425 PANASONIC Hifi 10/7/2001 230 PANASONIC Mono 10/12/2001 418 SANYO Hifi 10/15/2001 376 SONY Mono 10/6/2001 245 JVC Hifi 10/18/2001 185 TOSHIBA Mono 10/2/2001 364 SANYO Hifi 10/16/2001 166 Giảm giá 0 0 21.25 11.5 0 0 12.25 0 18.2 0 1. Mã hàng: 3 ký tự đầu cho biết mã thương hiệu, 2 ký tự 4,5 cho biết kích cỡ, ký tự cuối cho biết Tivi thuộc loại M h 2. Tên hàng: Dựa vào mã hàng tra trong bảng phụ và ký tự cuối để thể hiện loại Mono hay Hifi 3. Đơn giá: Dựa vào mã thương hiệu và 2 ký tự 4,5 để biết loại 14' hay 21' và tra trên bảng phụ 4. Nếu Tivi bán trước ngày 10/10/2001 thì giảm 5% đơn giá, ngược lại thì không giảm giá Hãy cho biết: Tổng số lượng của thương hiệu SONY 36 BẢNG PHỤ Mã thương hiệu JVC SON TOS SAN PAN Tên thương hiệu JVC SONY TOSHIBA SANYO PANASONIC Đơn giá 14' (USD) 185 245 175 166 230 Đơn giá 21'(USD) 412 425 364 376 418 Số lượng 4 8 12 6 14 8 24 11 15 5 Thành tiền 1648 1400 5078.75 1368.5 5852 3008 5867.75 2035 5441.8 830 uối cho biết Tivi thuộc loại M hay H. BẢNG THỐNG KÊ THÀNH TIỀN 14' SONY JVC 5867.75 2035 21' 5078.75 1648
This site is protected by reCAPTCHA and the Google Privacy Policy and Terms of Service apply.